BÀI TẬP CÂU BỊ ĐỘNG

Câu bị động  (Passive Voice) là một dạng bài tập không còn xa lạ đối với những ai đang học tiếng Anh, đặc biệt là những người luyện thi các chứng chỉ quốc tế như IELTS, TOEIC. Vậy làm thế nào để có thể nắm vững được các kiến thức về câu bị động? Hãy cùng Alibaba English luyện tập thông qua một số bài tập về câu bị động dưới đây nhé!

>> Tham khảo thêm: IELTS là gì, tất tần tật về IELTS

1. Câu bị động là gì? 

Câu bị động (Passive Voice) là câu có chủ ngữ là người hay vật, chịu tác động của một hành động nào đó. Câu bị động thường được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.

Cấu trúc câu bị động: 

Xem thêm: Tất tần tật về câu bị động

2. Bài tập về câu bị động: 

Exercise 1: Complete the sentences using the correct passive form of the verbs in the blanks. 

  1. When people __________ (arrest), they __________ (take) to the police station.
  2. Milk __________ (usually keep) in the fridge.
  3. __________(We tell) what’s in next week’s test ?
  4. How did people communicate over long distances before the phone __________ (invent) ?
  5. __________ (You allow) to come to the party next Friday ?
  6. You __________ (give) your exam results next Monday.
  7. __________ (Mary’s bike, find) yesterday ?
  8. That song __________ (play) on the radio very often, is it ?
  9. At ten o’clock yesterday, the local bank __________ (rob).
  10. Every year, several prizes __________ (give) to the best students.

Exercise 2: Rewrite the sentences by using passive voice. 

Julia rescued three cats.

____________________________________

The students handed in the reports.

____________________________________

Maria crashed into the blue car.

____________________________________

Alex learned the poem.

____________________________________

Steven has forgotten the book.

____________________________________

The technician has not repaired the DVD recorder.

__________________________________________________

They play handball.

____________________________________

Sue puts the bag on the floor.

____________________________________

The girls had lost the match.

____________________________________

The teacher is not going to open the window.

__________________________________________________

Exercise 3: Reorder the words to make a meaningful sentence

1. laptops / given / last / week / to / them / were 

__________________________________________________?

2. can / in / five / minutes / the / potatoes / roasted / be

__________________________________________________?

3. cars / are / made / in / Hong Kong

 __________________________________________________?

4. be / served / when / will / tea

 __________________________________________________?

5. for / repairs / closed / the / road / been / has

__________________________________________________?

6. yesterday / asked / by / the / teacher / was / he

 __________________________________________________?

7. she / taken / been / has / to / hospital

 __________________________________________________?

8. the students / will / be / for / the / exam / prepared

 __________________________________________________?

9. broadcasted / be / may / the / videos

 __________________________________________________?

10. today / provided / lunch / being / is

__________________________________________________?

ĐÁP ÁN: 

Exercise 1: 

  1. When people ARE ARRESTED, they ARE TAKEN to the police station.
  2. Milk IS USUALLY KEPT in the fridge.
  3. WILL WE BE TOLD what’s in next week’s test ?
  4. How did people communicate over long distances before the phone HAD BEEN INVENTED?
  5. WILL YOU BE ALLOWED to come to the party next Friday ?
  6. You WILL BE GIVEN your exam results next Monday.
  7. WAS MARY’S BIKE FOUND yesterday ?
  8. That song ISN’T PLAYED on the radio very often, is it ?
  9. At ten o’clock yesterday, the local bank WAS ROBBED.
  10.  Every year, several prizes ARE GIVEN to the bets students

Exercise 2: 

1. Julia rescued three cats.

Three cats were rescued by Julia.

2. The students handed in the reports.

The reports were handed in by the students.

3. Maria crashed into the blue car.

The blue car was crashed into by Maria.

4. Alex learned the poem.

The poem was learned by Alex.

5. Steven has forgotten the book.

The book has been forgotten by Steven.

6. The technician has not repaired the DVD recorder.

The DVD recorder has not been repaired by the technician.

7. They play handball.

Handball is played.

8. Sue puts the bag on the floor.

The bag is put on the floor by Sue.

9. The girls had lost the match.

The match had been lost by the girls.

10. The teacher is not going to open the window.

The window is not going to be opened by the teacher.

Exercise 3: 

1. laptops / given / last / week / to / them / were 

Were laptops given to them last week?

2. can / in / five / minutes / the / potatoes / roasted / be

Can the potatoes be roasted in five minutes?

3. cars / are / made / in / Hong Kong

Are cars made in Hong Kong?

4. be / served / when / will / tea

When will tea be served?

5. for / repairs / closed / the / road / been / has

Has the road been closed for repairs?

6. yesterday / asked / by / the / teacher / was / he

Was he asked by the teacher yesterday?

7. she / taken / been / has / to / hospital

  Has she been taken to hospital?

8. the students / will / be / for / the / exam / prepared

Will the students be prepared for the exam?

9. broadcasted / be / may / the / videos

May the videos be broadcasted?

10. today / provided / lunch / being / is

Is lunch being provided today?

Trên đây là toàn bộ những dạng bài tập thường gặp về câu bị động trong tiếng Anh mà Alibaba English đã đem đến cho bạn. Hãy cùng Alibaba luyện tập và củng cố thêm kiến thức về dạng cấu trúc này ở những khóa học của Alibaba tại đây nhé!

Tham khảo ngay các dạng thể bị động khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!

>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]