TOP NHỮNG PHRASAL VERBS VỀ TRAVEL HAY GẶP NHẤT

Du lịch là chủ đề rất hay được hỏi trong các bài thi cũng như trong giao tiếp hàng ngày. Vậy bạn đã biết những phrasal verb nào về chủ đề này chưa? Cùng Alibaba khám phá những cụm từ này nhé!

1. Drop off: to take someone or something to a particular place, usually by car

Dịch nghĩa: chở đến, đưa đến (cái gì, ai đó) tới một địa điểm cụ thể, thường bằng ô tô

Ví dụ: Where do you want me to drop you off?

(Bạn muốn tôi chở bạn đi đâu?)

2. Set off: to cause an activity or event, often a series of events, to begin or happen

Dịch nghĩa: khởi hành, sắp đặt. Thường sẽ sử dụng trong một sự kiện hay hoạt động diễn ra theo chuỗi, thể hiện sự bắt đầu gì đó

Ví dụ: They set off for London just after five.

(Họ khởi hành tới London chỉ ngay lúc 5h)

3. Stop over: to stay at a place for one night or a few nights on the way to somewhere else or before returning home

Dịch nghĩa: Tạm trú, trú chân. Hiểu theo nghĩa ở một nơi nào đó trong 1 hay vài đêm trước khi đi tới địa điểm cuối

Ví dụ: They stopped over in Singapore on their way to Australia.

Họ trú chân tại Singapore trên đường tới Úc

4. Get away: Take a vacation, especially because you need a rest

Dịch nghĩa: đi xa, đi khỏi đâu đó. Thường theo hướng dành thời gian đi xa trong kỳ nghỉ, đặc biệt khi bạn cần nghỉ ngơi

Ví dụ: I would love to get away and go to the beach next month.

Tôi muốn được đi thật xa và đến bãi biển vào tháng tới.

5. Hold up: Delay when travelling

Dịch nghĩa: chậm trễ, hoãn lại. Hiểu theo nghĩa hoãn thời gian khi đi đâu đó

Ví dụ: I’m sorry, I am late but I was help up at work.

Tôi xin lỗi, tôi đến muộn nhưng tôi bị chậm trễ công việc

6. Touch down: When an aircraft touches down, it lands

Dịch nghĩa: hạ cánh. Hiểu theo nghĩa khi máy bay tiếp đất, thì hạ cánh

Ví dụ: Our flight touched down before night.

Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh trước đêm.

7. Check in: to report your arrival, esp. at an airport or hotel

Dịch nghĩa: báo tới. Hiểu theo nghĩa báo cáo việc mình đến nơi, thường là tại sân bay, khách sạn hay sự kiện

Ví dụ: Confirm you are taking a flight

Ví dụ: I usually check in online.

Tôi thường làm thủ tục nhập phòng trực tuyến.

8. Check out: to leave a hotel after paying and returning your room key

Dịch nghĩa: báo rời đi. Hiểu theo nghĩa là rời khách sạn hay sự kiện sau khi đã thanh toán và trả phòng

Ví dụ: We checked out late because of an accident.

Chúng tôi làm thủ tục xuất phòng trễ vì một tai nạn.

9. Get on:  Enter a train, bus, plane etc… to climb on board

Dịch nghĩa: lên xe. Thường sẽ là lên tàu, lên xe buýt, máy bay,..

Ví dụ: I think they get on the wrong train.

Tôi nghĩ rằng họ lên nhầm chuyến tàu.

10. Catch up: to reach someone in front of you by going faster than them

Dịch nghĩa: bắt gặp. Hiểu theo nghĩa là bắt gặp người nào đó trước mặt bạn và bạn chủ động tiến tới họ

Ví dụ: When Jane was wandering on the street, she cought up her old friend.

Khi Jane đang đi dạo trên phố thì cô ấy bắt gặp người bạn cũ của mình.

11. Pick sb up: to collect, or to go and get someone

Dịch nghĩa: đón ai. Hiểu là đến nơi và đón ai đó đi đâu

Ví dụ: When will you pick me up?

Khi nào bạn sẽ tới đón mình vậy?

12. Speed up: to happen or move faster, or to make something happen or move faster

Dịch nghĩa: tăng tốc

Ví dụ: He has to speed up to check in on time

Anh ta phải tăng tốc để đến làm thủ tục tới nơi đúng giờ.

13. Look forward: to feel pleased and excited about something that is going to happen

Dịch nghĩa: trông mong. Hiểu là cảm thấy hào hứng, vui mừng vì một điều gì đó sắp xảy ra

Ví dụ: They look forward to visiting Vietnam after finishing their course.

Họ trông mong đến thăm Việt Nam sau khi hoàn thành khóa học.

14. Look around: to visit a place and look at the things in it

Dịch nghĩa: dạo quanh. Hiểu theo nghĩa đến tham quan một địa điểm và nhìn những cảnh vật trong địa điểm đó.

Ví dụ: Mike looks around the street and looks for some beautiful scenes.

Mike dạo quanh đường phố và tìm kiếm một vài cảnh đẹp.

Vậy là bạn đã tìm hiểu 14 phrasal verbs liên quan đến TRAVEL. Alibaba English hy vọng bạn đã nắm được những cụm từ này để sử dụng vào đời sống giao tiếp cũng như đa dạng cách diễn đạt hơn trong Tiếng Anh nhé. Chúc bạn học tốt!

Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!

>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh: Hiểu Rõ và Sử Dụng Đúng Mệnh đề trạng ngữ – Adverb clauses là một khía cạnh quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh, đóng vai trò quyết định trong việc truyền đạt ý nghĩa và mối quan hệ giữa các sự kiện, hành động trong câu. Hơn nữa, […]

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba  Kỹ năng nghe là một phần quan trọng trong bốn kỹ năng cơ bản (nghe, nói, đọc, viết) của tiếng Anh giao tiếp. Trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, việc hiểu rõ người đối diện nói gì là cực kỳ quan trọng để […]

Thời kiểm “vàng” để thi IELTS

KHI NÀO NÊN THI IELTS? Nên/không nên thi IELTS vào tháng mấy?  Thời điểm “lý tưởng để thi IELTS” là khi nào? Đây có lẽ là thắc mắc của rất nhiều bạn đang học và sẽ thi IELTS. Trong bài viết này, Alibaba English Center sẽ cung cấp đến bạn một vài thời điểm được […]

Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!

  Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!    Chủ đề Giáng Sinh không chỉ là một dịp lễ quan trọng mà còn là một nguồn từ vựng phong phú cho kỳ thi IELTS. Để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn, hãy khám phá những từ vựng […]

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội)

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội) Lễ hội không chỉ là những dịp vui nhộn mà còn là nguồn cảm hứng phong phú cho từ vựng tiếng Anh, đặc biệt là khi bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS. Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn […]