TOP NHỮNG PHRASAL VERBS VỀ RELATIONSHIP HAY GẶP NHẤT
Đối với mỗi người, các mối quan hệ xoay quanh chúng ta luôn là điều không thể thiếu để xây dựng nên con người và tính cách của bản thân, kể cả tình yêu, tình bạn, tình thân hay các mối quan hệ xã hội. Hôm nay, bạn hãy cùng Alibaba English Center khám phá xem những cum từ hay phrasal verb nào được sử dụng để chỉ RELATIONSHIP nhé!
1. Check out: look at sb to determine their attractiveness
Dịch nghĩa: ý chỉ nhìn đánh giá, xem xét
Ví dụ: Were you checking me out, or did I imagine it?
(Bạn nhìn tôi phải không, hay là tôi tưởng tượng thôi vậy?)
2. Fall out: Argue with someone and stop being friendly with them
Dịch nghĩa: cãi vã, gây sự. Hiểu theo nghĩa gây sự, cãi vã với ai đó và ngưng thân thiện với họ
Ví dụ: It was the first time Jack and I had fallen out.
(Đó là lần đầu tiên Jack và tôi cãi vã)
3. Put up with: accept an unpleasant situation without complaining
Dịch nghĩa: nhẫn nhịn, chịu đựng. Hiểu theo nghĩa chấp nhận những tình cảnh mà không hài lòng mà không phàn nàn gì hết
Ví dụ: They put up with her violent temper
(Họ chịu đựng tính khí bạo lực của cô ta)
4. Settle down: make a decision to have a committed realtionship
Dịch nghĩa: ổn định quan hệ, an cư lạc nghiệp, chín chắn trong yêu đương. Hiểu theo hướng quyết định là có một mối quan hệ được cam kết gắn bó
Ví dụ: He used to date a lot of women, but he has finally settled down.
(Anh đấy đã từng hẹn hò với rất nhiều phụ nữ, nhưng cuối cùng thì anh ta cũng đã an cư lạc nghiệp rồi)

5. Split up: to end a realtionship
Dịch nghĩa: chia tay, chia ly
Ví dụ: I hope Alex and Micheal don’t split up
(Tôi hy vọng rằng Alex và Micheal không chia tay)
6. Make up: Forgive each other after an argument or disagreement
Dịch nghĩa: làm hòa, giảng hòa. Hiểu theo nghĩa là tha thứ cho nhau sau một cuộc cãi vã hay bất đồng ý kiến
Ví dụ: Has she made it up wth her boyfriend yet?
(Cô ta đã làm hòa với bạn trai cô ấy chưa?)

7. Look up to: respect and admire someone
Dịch nghĩa: kính trọng, tôn kính, ngưỡng mộ
Ví dụ: I’ve always looked up to Mary for her determination about work
(Tôi luôn luôn ngưỡng mộ Mary vì sự quyết tâm của cô ấy trong công việc)
8. Fall in love with: to develop feelings of love and sexual attraction for sb
Dịch nghĩa: yêu, rơi vào yêu, đắm chìm vào tình yêu. Hiểu theo nghĩa phát triển tình cảm yêu đương và thu hút tính dục với ai đó
Ví dụ:He fell in love with Jane at first sight.
(Anh ấy yêu Jane từ cái nhìn đầu tiên)

9. Look after: to take care of or be in charge of someone
Dịch nghĩa: chăm sóc, chăm nom ai. Hiểu giống quan tâm, chăm sóc hay chịu trách nhiệm với ai
Ví dụ: My boyfriend always looks after me when I feel sick
(Bạn trai tôi luôn chăm sóc cho tôi mỗi khi tôi không được khỏe)
10. Break up with: come to an end of a personal relationship
Dịch nghĩa: chia tay, chấm dứt
Ví dụ: After a fight, Jane broke up with Nick already.
(Sau cuộc cãi vã, Jane đã chia tay với Nick rồi)
Vậy là bạn đã tìm hiểu 10 phrasal verbs liên quan đến RELATIONSHIP. Alibaba English hy vọng bạn đã nắm được những cụm từ này để sử dụng vào đời sống giao tiếp cũng như đa dạng cách diễn đạt hơn trong Tiếng Anh nhé. Chúc bạn học tốt!
Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!
>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!
