Top 20 từ đồng nghĩa với Encourage 

Encourage (khuyến khích, động viên) là từ được dùng để mô tả hành động tạo niềm tin cho ai đó để hoàn thành nhiệm vụ, làm cho một cái gì đó có nhiều khả năng xảy ra hơn. 

Example: 

“You should encourage him in his studies, he may actually be able to crack the exam”

“Bạn nên khuyến khích anh ấy trong học tập, anh ấy thực sự có thể phá vỡ kỳ thi”

Vậy ngoài “encourage” somebody to “do  something” chúng ta cũng có thể sử dụng 1 số từ cùng ý nghĩa để làm phong phú hơn và thể hiện theo 1 cách khác biểu hiện này không? Hãy cùng Ali tìm hiểu nhé.

STT Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ
1 Abet đồng mưa/ tiếp tay He abetted the thief in robbing the bank.

Anh ta  đã tiếp  tay cho tên trộm cướp ngân hàng.

2 Advance tăng lên/ tiến đến/ đề xướng She’s the youngest player ever to get through to/advance to a semi-final.

Cô ấy là cầu thủ trẻ nhất từng vượt qua / tiến  đến trận bán kết.

3 Advocate

 

chủ trương I don’t advocate doing such things.

Tôi không  chủ trương  làm những việc như vậy.

4 Aid

 

viện trợ/ cứu giúp We will aid their struggle against violent repression.

Chúng tôi sẽ  hỗ trợ  cuộc đấu tranh của họ chống lại sự đàn áp bạo lực .

5 Animate biến hóa  Shaffer’s great gift lies in his ability to animate ideas theatrically.

Món quà tuyệt vời của Shaffer nằm ở khả năng biến các  ý tưởng thành hoạt hình  trên sân khấu.

6 Assist hỗ trợ/ giúp sức The army arrived to assist in the search.

Quân đội đã đến để  hỗ trợ  tìm kiếm.

7 Boost nâng cao/ nâng đỡ/ làm tăng áp lượng lên We need a holiday to boost our spirits.

Chúng tôi cần một kỳ nghỉ để  nâng cao  tinh thần.

8 Buoy up làm tăng lên Share prices were buoyed up by the news.

Giá cổ phiếu đã tăng lên nhờ tin tức này.

9 Cheer cổ vũ The audience rose bodily to cheer the speaker.

Khán giả đứng dậy để  cổ vũ  người nói

10 Console

.

an ủi/ động viên We tried to console her when her mother died but it was very difficult.

Chúng tôi đã cố gắng  an ủi  cô ấy khi mẹ cô ấy mất nhưng điều đó rất khó khăn

11 Embolden

 

khuyến khích It can embolden us by giving names to our fears.

Nó có thể  khuyến khích  chúng ta bằng cách đặt tên cho nỗi sợ hãi của chúng ta.

12 Fortify bồi bổ/ củng cố Good eating habits help to fortify the body against disease.

Thói quen ăn uống tốt giúp  bồi bổ cơ thể chống lại bệnh tật.

13 Help

 

giúp đỡ Schools will help to civilize the wild tribes there.

Trường học sẽ  giúp  khai hóa các bộ lạc hoang dã ở đó.

14 Incite

 

kích động The party agreed not to incite its supporters to violence.

 Đảng nhất trí không  kích động  những người ủng hộ mình bạo lực.

15 Inspire

 

 

truyền cảm hứng We need someone who can inspire the team.

Chúng tôi cần một người có thể  truyền cảm hứng cho  cả đội.

16 Motivate

 

 

 

thúc đẩy/động viên The ability to motivate people is a priceless asset.

Khả năng  thúc đẩy  mọi người là một tài sản vô giá.

17 Promote

 

 

 

khuyến khích/ gây dựng nên We need to do more to promote good race relations.

Chúng ta cần làm nhiều hơn nữa để  thúc đẩy  mối quan hệ tốt đẹp về chủng tộc.

 

18 Stimulate

 

kích thích Parents should give children books that stimulate them.

Cha mẹ nên tặng trẻ những cuốn sách  kích thích  trẻ.

19 Strengthen

 

 

tăng cường Repairs are necessary to strengthen the bridge.

Việc sửa chữa là cần thiết để  tăng cường sức mạnh  cho cây cầu.

20 Support

 

hỗ trợ I thought he wasn’t going to support me, but I misjudged him.

 Tôi nghĩ anh ấy sẽ không  ủng hộ  tôi, nhưng tôi đã đánh giá sai về anh ấy.

 

Wow một loạt những từ ngữ thú vị, những trường nghĩa đa dạng, tất cả đều chờ bạn ghi nhớ và áp dụng, còn chần chừ gì nữa mà không lưu lại ngay nào.

Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!

>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]