“Take care of” và những từ đồng nghĩa – có thể bạn chưa biết!

Take care of – một danh động từ thường được dùng với nghĩa “chăm sóc”, “bảo hộ”, “bảo trọng” hoặc “chịu trách nhiệm/đảm nhiệm”,  cụm từ này được sử dụng nhiều trong ngữ cảnh thân quen, thoải mái, có thể là cuộc nói chuyện với bạn bè hay người thân.

Vậy “take care” và “take care” – khi không đi với giới từ of mang ý nghĩa là gì? Hãy cùng Ali tìm hiểu 2 cấu trúc này nhé!

 

 

“Take care” là “bảo trọng”, vậy khi thêm “of” nó có nghĩa là gì? Khi “take care” đi với “of”, nó mang nghĩa là chăm sóc, chịu trách nhiệm cho ai hoặc điều gì đó.

  • take care + of + sb/sth

Some example: 

Nurses take care of people in hospitals. 

(Những y tá chăm nom cho những người trong bệnh viện.)

It’s no good giving Peter a rabbit, he’s too young to take care of it properly. 

(Không nên đưa cho Peter một con thỏ, cậu bé còn quá nhỏ để có thể chăm sóc nó đúng cách.)

Ms Savage takes care of marketing, and I’m responsible for production. 

(Chị Savage đảm nhiệm việc quảng bá sản phẩm còn tôi chịu trách nhiệm sản xuất.)

 

Thế còn “take care” thì sao nhỉ? Lúc này “take care” thiếu đi giới từ (of) sẽ mang ý nghĩa: bảo trọng/ cẩn thận. Nhiều người thường dùng cụm này khi phải nói lời tạm biệt, dặn dò với người phải đi xa, không còn hoặc ít khi gặp lại.

  •  Take care + …

Some example: 

Take care when you’re crossing the road, children. 

(Hãy cẩn thận khi sang đường nhé, mấy đứa.)

Bye, Ruth. ~Bye, Mike. Take care. 

(Tạm biệt, Ruth. ~ Tạm biệt, Mike. Hãy bảo trọng nhé.)

 

Các từ đồng nghĩa với “take care of”

  • care for: chăm sóc cho

She had to give up her job to care for her elderly mother.

  • look after: trông nom 

My aunt looked after me after my parents died.

  • nurse: nuôi hy vọng, săn sóc

He nursed me back to health.

  • tend: có xu hướng

He lived a quiet life, tending his garden and his hives.

  • nurture: nuôi dưỡng

He wished he could stay at home and nurture his children.

  • watch: trông chừng

Will you watch the children while I do the shopping?

  • keep an eye on: để mắt tới

Can you keep an eye on the boys? I just need to run to the grocer’s.

  • mind: chú ý

Could you mind my bag while I go to the loo?

  • babysit: giữ trẻ

Can you babysit this Friday evening?

  • sit: ngồi 

I can’t go – I’m sitting with my nieces and nephews that night.

  • childmind: chăm sóc trẻ/ để tâm tới trẻ 

Many mothers with their own children at home will be childminded to earn some extra income.

  • pet-sit: chăm sóc thú cưng

I asked the neighbours if they could pet-sit for us while we’re on holiday.

 

Hy vọng với cách hiểu và một số từ đồng nghĩa với “take care of” mà Ali đã chỉ ra, các bạn đã biết cụm từ “take care” có nghĩa là gì và cách sử dụng thêm linh hoạt. Mặc dù chỉ là cụm từ cơ bản nhưng sẽ giúp bạn ghi điểm trong mắt đối phương đó. Đừng quên ôn luyện từ vựng mỗi ngày nhé!

Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!

>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh: Hiểu Rõ và Sử Dụng Đúng Mệnh đề trạng ngữ – Adverb clauses là một khía cạnh quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh, đóng vai trò quyết định trong việc truyền đạt ý nghĩa và mối quan hệ giữa các sự kiện, hành động trong câu. Hơn nữa, […]

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba  Kỹ năng nghe là một phần quan trọng trong bốn kỹ năng cơ bản (nghe, nói, đọc, viết) của tiếng Anh giao tiếp. Trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, việc hiểu rõ người đối diện nói gì là cực kỳ quan trọng để […]

Thời kiểm “vàng” để thi IELTS

KHI NÀO NÊN THI IELTS? Nên/không nên thi IELTS vào tháng mấy?  Thời điểm “lý tưởng để thi IELTS” là khi nào? Đây có lẽ là thắc mắc của rất nhiều bạn đang học và sẽ thi IELTS. Trong bài viết này, Alibaba English Center sẽ cung cấp đến bạn một vài thời điểm được […]

Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!

  Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!    Chủ đề Giáng Sinh không chỉ là một dịp lễ quan trọng mà còn là một nguồn từ vựng phong phú cho kỳ thi IELTS. Để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn, hãy khám phá những từ vựng […]

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội)

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội) Lễ hội không chỉ là những dịp vui nhộn mà còn là nguồn cảm hứng phong phú cho từ vựng tiếng Anh, đặc biệt là khi bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS. Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn […]