QUY ĐỔI ĐIỂM IELTS SANG TOEIC CHUẨN NHẤT

MỨC ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ ĐƯỢC QUY ĐỔI NHƯ THẾ NÀO ??? 

Việc quy đổi điểm từ chứng chỉ IELTS sang các chứng chỉ tương đương khác như TOEIC, TOEFL… là những thắc mắc của rất nhiều người đang và sẽ có kế hoạch thi lấy chứng chỉ tiếng Anh quốc tế…  đặc biệt là bạn học sinh đang ôn thi đại học, các bạn sinh viên chuẩn bị ra trường hay những người đang đi làm hay chuẩn bị thăng tín lên một vị trí mới trong công ty. Vậy, những chứng chỉ này là những chứng chỉ gì? Mức độ có tương đương nhau không? Và chứng chỉ nào là phù hợp với nhu cầu của bản thân nhất? 

Hãy để ALIBABA  giải đáp những thắc mắc này cho bạn nhé <3

Trước hết bạn cần hiểu rõ về các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

1. IELTS

IELTS là từ viết tắt của International English Language Testing System – hệ thống bài kiểm tra tiếng Anh quốc tế. .

IELTS thường được biết đến là bài kiểm tra chuẩn tiếng Anh phổ biến hơn và nhiều nước sử dụng đánh giá năng lực ngôn ngữ học thuật. Bài thi này nhằm đánh giá một cách chính xác khả năng sử dụng tiếng Anh khi bạn học tập trong môi trường quốc tế

IELTS là chứng chỉ bắt buộc khi bạn có nhu cầu đi du học hay định cư ở nước ngoài. Kết quả của bài thi IELTS có hiệu lực trong vòng 02 năm với 04 kỹ năng: Listening – Reading – Speaking – Writing.

2. TOEIC

TOEIC là từ viết tắt của Test of English for International Communication – Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế. 

TOEIC thường được biết đến là một bài thi nhằm đánh giá trình độ sử dụng tiếng Anh dành cho những người sử dụng tiếng Anh như một ngoại ngữ, trong môi trường công việc, đặc biệt là giao tiếp hàng ngày. 

Chứng chỉ này là tiêu chuẩn phổ biến để kiểm tra khả năng thông thạo về ngoại ngữ (tiếng anh) đối với người lao động là làm việc trong môi trường quốc tế.

Kết quả của bài thi TOEIC có hiệu lực trong vòng 02 năm và được công nhận tại nhiều quốc gia trong đó có Việt Nam. Kỳ thi TOEIC đánh giá 2 kỹ năng: TOEIC Listening và TOEIC Reading.

Lưu ý: Kỳ thi TOEIC vẫn có bài thi riêng cho kỹ năng Speaking & Writing (nói & viết) chuyên dành cho những bạn có nhu cầu đánh giá bản thân hoặc do nhà tuyển dụng yêu cầu.

3. TOEFL

TOEFL là từ viết tắt của Test Of English as a Foreign Language – bài kiểm tra năng lực Tiếng Anh quốc tế của ETS (Viện khảo thí về giáo dục của Mỹ) sẽ kiểm tra khả năng tiếng Anh của bạn trong môi trường học thuật, cụ thể hơn là ở môi trường tại các quốc gia nói tiếng Anh. 

Kết quả sẽ phản ánh chính xác khả năng Anh ngữ của bạn qua 4  kỹ  năng Listening – Reading – Speaking – Writing. Bài kiểm tra TOEFL có 2 loại: TOEFL iBT thi qua máy tính và TOEFL PBT được thi trên giấy.

Điểm khác biệt so với 2 loại chứng chỉ IELTS và TOEIC là TOEFL mang tính học thuật cao hơn và sử dụng rộng rãi tại môi trường các quốc gia sử dụng tiếng anh. 

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM 

IELTS  TOEIC TOEFL
0 – 1.0 0 – 250 0 – 8
1.5 0 – 18 
2 – 2.5  255 – 400 19 – 29 
3 – 3.5 30 – 40 
4.0 405 – 600 41 – 52 
4.5 – 5.0  53 – 64 
5.5 – 6.0  605 – 780  65 – 78 
6.5 – 7.0  79 – 95 
7.5 – 9.0  785 – 990  96 – 120 
MAX: 9.0 MAX: 990 MAX: 120 

 

 

 

1. Cách tính điểm IELTS

LISTENING (Academic & General Training)  Reading (Academic)  Reading (General Training) 
Correct Answers Band score Correct Answers Band score Correct Answers Band score
3 – 4 2.5 3 – 4 2.5 5 – 7 2.5
5 – 6 3.0 5 – 6 3.0 8 – 11  3.0
7 – 9 3.5 7 – 9 3.5 12 – 14 3.5
10 – 12 4.0 10 – 12 4.0 15 – 18 4.0
13 – 15 4.5 13 – 15 4.5 19 – 22  4.5
16 – 19  5.0 16 – 19  5.0 23 – 26  5.0
20 – 22  5.5 20 – 22  5.5 27 – 29  5.5
23 – 26  6.0 23 – 26  6.0 30 – 31  6.0
27 – 29  6.5 27 – 29  6.5 32 – 33  6.5
30 – 32 7.0 30 – 32 7.0 34 – 35  7.0
33 – 34 7.5 33 – 34 7.5 36 – 37  7.5
35 – 36  8.0 35 – 36  8.0 38 8.0
37 – 38  8.5 37 – 38  8.5 39 8.5
39 – 40 9.0 39 – 40 9.0 40  9.0

 

2. Cách tính điểm TOEIC

Số câu đúng Điểm nghe Điểm đọc Số câu đúng Điểm nghe Điểm đọc
0 5 5 26 140 125
1 15 27 145 130
2 20 28 150 135
3 25 10 29 155 140
4 30 15 30 160 145
5 35 20 31 165 150
6 40 25 32 170 155
7 45 30 33 175 160
8 50 35 34 180 165
9 55 40 35 185 170
10 60 45 36 190 175
11 65 50 37 195 180
12 70 55 38 200 185
13 75 60 39 205 190
14 80 65 40 210 195
15 85 70 41 215 200
16 90 75 42 220 205
17 95 80 43 225 210
18 100 85 44 230 215
19 105 90 45 235 220
20 110 95 46 240 225
21 115 100 47 245 230
22 120 105 48 250 235
23 125 110 49 255 240
24 130 115 50 260 245
25 135 120 

 

Số câu đúng Điểm nghe Điểm đọc Số câu đúng Điểm nghe Điểm đọc
51 265 250 76 395 375
52 270 255 77 400 380
53 275 260 78 405 385
54 280 265 79 410 390
55 285 270 80 415 395
56 290 275 81 420 400
57 295 280 82 425 405
58 300 285 83 430 410
59 305 290 84 435 415
60 310 295 85 440 420
61 315 300 86 445 425
62 320 305 87 450 430
63 325 310 88 455 435
64 330 315 89 460 440
65 335 320 90 465 445
66 340 325 91 470 450
67 345 330 92 475 455
68 350 335 93 480 460
69 355 340 94 485 465
70 360 345 95 490 470
71 365 350 96 495 475
72 370 355 97 480
73 375 360 98 485
74 380 365 99 490 
75 385 370 100 495 

 

 

Bạn nên chọn thi chứng chỉ ngoại ngữ IELTS, TOEIC hay TOEFL?

  1. Độ phổ biến của các chứng chỉ: IELTS > TOEIC > TOEFL 
  2. Độ khó của các chứng chỉ: TOEFL > IELTS > TOEIC
  3. Hình thức thi của các chứng chỉ:
  • IELTS:

– Thời gian: 165 phút (2 tiếng 45 phút)

– Số câu: 80 (40 câu nghe, 40 câu đọc)

– Kỹ năng: Listening, Reading, Writing, Speaking

  • TOEIC:

– Thời gian: 120 phút (2 tiếng) 

– Số câu: 200 (100 câu nghe, 100 câu đọc) 

– Kỹ năng: Listening, Reading

  • TOEFL:

Thời gian: 200 – 270 phút

Số câu: 70 – 121 (chưa bao gồm kỹ năng Speaking và Writing)

Kỹ năng: Listening, Reading, Writing, Speaking

Mỗi loại chứng chỉ ngoại ngữ đều có hướng đến một mục đích riêng, phù hợp với nhu cầu và khả năng của từng người. Do đó, bạn cần cân nhắc và lựa chọn kỹ lưỡng khi chọn học và thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế nhé <3 

>>> Xem thêm các khóa học hấp dẫn cùng nhiều phần quà hấp dẫn của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia ngay vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]