LÀM CHỦ CÂU TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP CỰC DỄ DÀNG

Câu TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP là 1 cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Anh, dạng câu này xuất hiện trong cả giao tiếp hàng ngày cũng như là trong các bài kiểm tra tiếng Anh. Vì vậy việc nắm vững kiến thức về câu TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn cũng như là lấy trọn điểm phần TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP trong các bài kiểm tra. Hãy cùng Alibaba tìm hiểu về câu TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP nhé !!!

I. Câu trực tiếp là gì

Câu trực tiếp hay tiếng Anh là Direct Speech được sử dụng để tường thuật nguyên văn lời của người nói và được để trong dấu ngoặc kép khi viết. 

Ex:

She says: “I am his girlfriend.”
=> Cô ấy nói: “Tôi là bạn gái của anh ấy”.

Linh said: “I didn’t go to school last week.”
=> Linh nói: “Tuần trước tôi không đến trường.”

II. Câu gián tiếp là gì

Câu gián tiếp hay còn được gọi là Reported Speech trong Tiếng Anh được dùng để nói lại ý chính mà người khác đã nói. Vì không thuật lại nguyên văn nên câu gián tiếp thường đứng sau “that” và không được bỏ vào ngoặc kép.

Ex:

He said that they were fine.
=> Anh ấy nói họ ổn.

III. Quy Tắc Chuyển Câu Trực Tiếp Thành Câu Gián Tiếp

Để chuyển câu TRỰC TIẾP sang câu GIÁN TIẾP các bạn cần làm theo những bước sau:

B1: Lùi thì

B2: Đổi ngôi, đổi tân ngữ

B3: Đổi trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian. 

1. Lùi thì của động từ

Do sự việc được tường thuật trong câu gián tiếp thường không xảy ra tại thời điểm nói. Vì vậy, khi chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp thì cần lùi về 1 thì so với thì của thời điểm nói. 

Ex: Thì Hiện tại đơn sẽ lùi về thì Quá khứ đơn

Cụ thể các bạn có thể xem ở bảng sau:

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
Hiện tại đơnQuá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễnQuá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thànhQuá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnQuá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ đơnQuá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễnQuá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thànhQuá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễnQuá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tương lai đơnTương lai đơn trong quá khứ         (would)
Tương lai gần (be going to)was/ were going to V
Tương lai tiếp diễnTương lai tiếp diễn trong quá khứ               (would be Ving)
Tương lai hoàn thànhTương lai hoàn thành trong quá khứ  (would have V(pII)
Tương lai hoàn thành tiếp diễnTương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ (would have been Ving)
Shall/ Can/ MayShould/ Could/ May
Should/ Could/ Might/ Must/ Would Giữ nguyên

Những trường hợp không thể lùi thì khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

TH1: Nếu động từ tường thuật chia ở thì hiện tại (ask, say, told, …) thì khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp thì chúng ta sẽ không lùi thì và giữ nguyên các trạng từ chỉ nơi chốn/ thời gian.

Ex:

  • My dad says: “I’m going to the supermarket.”
    => Bố tôi bảo: “Bố đang đi siêu thị.”
    Câu gián tiếp: My dad says he is going to the supermarket.

TH2: Khi diễn tả một sự thật hiển nhiên.

Ex:

  • He said: “The sun sets in the West”
    => Anh ấy nói: “Mặt trời lặn ở hướng Tây.”
    Câu gián tiếp: He said that the Sun sets in the West.

TH3: Câu điều kiện loại 2 và loại 3 

Ex:

  • “If I were you, I would not do that.” She said
    Câu gián tiếp: She said that if she were me, she would not do that.

TH3: Cấu trúc “Wish + quá khứ đơn/ quá khứ hoàn thành

Ex:

  • “I wished I lived in London,” she said.
    Câu gián tiếp: She said she wished she lived in London.

TH4: Cấu trúc “It’s time somebody did something”

Ex:

  • “It’s time you finished your homeworks.” His father said.
    Câu gián tiếp: His father said it was time he finished his homeworks. 

2. Đổi ngôi, đổi tân ngữ

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp thì chúng ta cần lưu ý đổi ngôi, đổi đại từ nhân xưng và tân ngữ cho phù hợp với câu gián tiếp. 

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
IHe, she
YouI, he, she, they (số nhiều)
Wethey
MyHis, her
MeHim, her
MineHis, hers
Ourtheir
YoursHis, her, my, their
Usthem
MyselfHimself, herself
YourselfHimself, herself, myself
OurselvesThemselves 

3. Đổi trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian

Do sự việc được nói đến trong câu gián tiếp không xảy ra tại thời điểm hay địa điểm mà người nói đáng nói đến. Vì thế, khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp các bạn cần chú ý đổi trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn. 

Cụ thể như sau:

Câu trực tiếpCâu gián tiếp
HereThere
Nowthen
Yesterday The day before
TomorrowThe day after
Today/ tonightThat day/ that night
AgoBefore 
NextThe following …
LastThe previous …
ThisThat
TheseThose

IV. Cách Chuyển Đổi Các Loại Câu Từ Trực Tiếp Sang Gián Tiếp

1. Câu tường thuật (Câu kể)

Câu tường thuật là câu dùng để kể chuyện, mô tả, xác nhận, thông báo về một sự việc, hành động nào đó. 

Cấu trúc:

S + (says/said/told…) + mệnh đề tường thuật

Ex:

  • “I’m going to a party tonight.” He said
    Câu gián tiếp: He said that he was going to a party that night

2. Câu hỏi

Khi chuyển câu hỏi từ trực tiếp sang gián tiếp, ta có thể sử dụng động từ như: asked, wondered, wanted to know,…

a. Câu hỏi nghi vấn Yes/No

Để đổi câu hỏi nghi vấn dạng Yes/No từ  trực tiếp sang gián tiếp, ta cần ;m theo các bước sau: 

B1: Đổi vị trí của động từ và chủ ngữ trong câu

B2: Thêm if hoặc whether vào trước câu hỏi. 

Cấu trúc:

S + asked/ wanted to know/ wondered + if/whether + S + V + …

Ex:

  • “Are you ok?” My friend asked.
    Câu gián tiếp: My friend asked if I was ok.

b. Câu hỏi có từ để hỏi Wh-

Cấu trúc:

S + asked/ wanted to know/ wondered + Wh + S + V + …

Ví dụ:

  • “What are you watching?” He asked
    Câu gián tiếp: He asked what I was waching. 

3. Câu mệnh lệnh, yêu cầu

Để chuyển câu mệnh lệnh, yêu cầu sang dạng gián tiếp các bạn sử dụng một số động từ như asked, told, demanded, ordered,…

Cấu trúc:

S + asked/ told/ demanded,… + O + (not) + to V + …

Ex:

  • “Close the window, please.” The teacher said
    Câu gián tiếp: The teacher asked me to close the window. 

V. Một số trường hợp đặc biệt khi chuyển từ câu trực tiếp thành câu gián tiếp

  1. Câu lời mời, đề nghị với shall/ would

Ex: “Shall I make you a cup of tea?” He said

Câu gián tiếp: He offered to make me a cup of tea.

  1. Câu yêu cầu lịch sự với can/ could/ will/ would

Ex: “Will you help me with the housework?” my friend asked.

Câu gián tiếp: My friends asked me to help her with her housework. 

  1. Câu cảm thán

Ex: “What a nice watch!” said Linh

Câu gián tiếp: Linh exclaimed that the watch was nice. 

  1. Câu trực tiếp gồm nhiều loại câu khác nhau: câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu khẳng định,…

Ex: She asked “Can you speak English?” and I said “No.”

Câu gián tiếp: She asked me if I could speak English and I said that I could not. 

  1. Cấu trúc: S + V + O + V(ing)/N (Gerund)

Ex: She said: “Sorry I’m late.”

Câu gián tiếp: She apologized for being late.

Trên đây là những kiến thức về câu TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP mà Alibaba đã giới thiệu tới các bạn một cách chính xác nhất và được áp dụng phổ biến vào các văn bản học thuật, đối thoại hằng ngày. 

>>> Xem thêm các khóa học hấp dẫn cùng nhiều phần quà hấp dẫn của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia ngay vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh

Mệnh Đề Trạng Ngữ trong Tiếng Anh: Hiểu Rõ và Sử Dụng Đúng Mệnh đề trạng ngữ – Adverb clauses là một khía cạnh quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh, đóng vai trò quyết định trong việc truyền đạt ý nghĩa và mối quan hệ giữa các sự kiện, hành động trong câu. Hơn nữa, […]

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba

Nghe trong tiếng Anh giao tiếp – học cùng Alibaba  Kỹ năng nghe là một phần quan trọng trong bốn kỹ năng cơ bản (nghe, nói, đọc, viết) của tiếng Anh giao tiếp. Trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, việc hiểu rõ người đối diện nói gì là cực kỳ quan trọng để […]

Thời kiểm “vàng” để thi IELTS

KHI NÀO NÊN THI IELTS? Nên/không nên thi IELTS vào tháng mấy?  Thời điểm “lý tưởng để thi IELTS” là khi nào? Đây có lẽ là thắc mắc của rất nhiều bạn đang học và sẽ thi IELTS. Trong bài viết này, Alibaba English Center sẽ cung cấp đến bạn một vài thời điểm được […]

Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!

  Nâng cao từ vựng IELTS với Chủ đề Christmas (Giáng sinh) cực hay!    Chủ đề Giáng Sinh không chỉ là một dịp lễ quan trọng mà còn là một nguồn từ vựng phong phú cho kỳ thi IELTS. Để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn, hãy khám phá những từ vựng […]

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội)

Khám phá Từ vựng IELTS cực hấp dẫn chủ đề Festival (Lễ Hội) Lễ hội không chỉ là những dịp vui nhộn mà còn là nguồn cảm hứng phong phú cho từ vựng tiếng Anh, đặc biệt là khi bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS. Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn […]