Cách đọc âm /f/ và /v/ trong tiếng Anh

Một sự thật đó là đa số mọi người khi học tiếng Anh thường phát âm sai /f/ giống như chữ “ph” trong tiếng Việt. Vậy làm thế nào để phát âm chuẩn? Trong bài học hôm nay, Alibaba sẽ  giúp các bạn luyện phát âm /f/ và /v/ chuẩn như người bản ngữ nhé! Không để mọi người phải chờ lâu nữa, bắt đầu thôi nào!

      I. Âm /f/: Cách phát âm chính xác và dấu hiệu nhận biết từ có chứa âm /f/.

  1. Cách đọc đúng của âm /f/:
  • Đặt hàm răng trên lên môi dưới, môi trên mở vừa phải.
  • Khi phát âm thì thổi hơi ra giữa môi và răng.
  • Phát âm giống như chữ “ph” trong tiếng Việt nhưng không rung cổ.

CHÚ Ý: Khi đọc âm /f/, thanh quản không được rung.

Khẩu hình miệng khi đọc âm /f/

  1. Dấu hiệu nhận biết từ có chứa âm /f/:

Có một vài dấu hiệu nhận biết từ được phát âm là /f/ như sau:

Âm /f/ thường xuất hiện ở từ có chứa chữ “f”.

Ví dụ:

  • Life /laɪf/ (n) cuộc sống
  • Thief /θiːf/ (n) tên trộm
  • Belief /bɪˈliːf/  (n) sự tin tưởng
  • Fan  /fæn/ (n) cái quạt
  • Fat /fæt/  (adj) béo
  • Fast /fɑːst/ (adj) nhanh
  • Fire /faɪər/  (n) lửa
  • Find /faɪnd/ (v) tìm (thấy)
  • Funny /ˈfʌn.i/ (adj) hài hước
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ số 15
  • Furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ (n) nội thất

Âm /f/ thường xuất hiện ở từ có chứa cặp chữ “ph”.

Ví dụ:

  • Photograph /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ (n) tấm ảnh
  • Symphony /ˈsɪm.fə.ni/ (n) bản giao hưởng
  • Telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ (n) điện thoại bàn
  • Alphabet  /ˈæl.fə.bet/ (n) bảng chữ cái
  • Pharmacy /ˈfɑː.mə.si/ (n) hiệu thuốc
  • Phoenix /ˈfiː.nɪks/ (n) chim phượng hoàng
  • Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n) môn địa lý

Âm /f/ thường xuất hiện ở từ có chứa cặp chữ “gh”.

Ví dụ:

  • Laugh /lɑːf/ (v) cười
  • Rough /rʌf/ (adj) gồ ghề
  • Enough /ɪˈnʌf/  đủ
    II. Âm /v/: Cách phát âm chuẩn giọng Anh-Anh và một vài trường hợp từ có chứa âm /v/.
  1. Cách phát âm âm /v/ chuẩn người bản ngữ:
  • Khẩu hình miệng như khi đọc âm /f/.
  • Khi phát âm nhớ là phải rung cổ để tạo thành tiếng.

CHÚ Ý: Khi đọc âm /v/ hãy cố gắng bật mạnh tiếng để nghe rõ âm.

  1. Dấu hiệu nhận biết từ được phát âm là /v/:

Có một vài dấu hiệu nhận biết từ được phát âm là /æ như sau:

Âm /v/ thường xuất hiện ở từ có chứa chữ “v”.

Ví dụ:

  • Five /faɪv/                                        số 5
  • Live /lɪv/                              (v)        sống
  • Believe /bɪˈliːv/                         (v)        tin tưởng
  • Vote /vəʊt/                           (v)        bỏ phiếu
  • Voice /vɔɪs/                            (n)       giọng nói
  • View             /vjuː/                             (n)       quang cảnh
  • Viral                         /ˈvaɪə.rəl/                      (adj)    lan tỏa
  • Vector             /ˈvek.tər/                      (n)       véc tơ
  • Valley /ˈvæl.i/                          (n)       thung lũng
  • Valentine             /ˈvæl.ən.taɪn/               (n)       tình nhân
  • Vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/                  (n)       kì nghỉ
  • Vocabulary /vəˈkæb.jə.ləi/            (n)       từ vựng
  • Convenient             /kənˈviː.ni.ənt/              (adj)    tiện lợi
  • Avenger             /əˈven.dʒər/                 (n)       kẻ báo thù
  • Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/               (n)       cuộc cách mạng
  • Luyện tập phân biệt âm /f/ và /v/.
  1. Âm /f/:
  • Do you feel like a fire phoenix?

/duː juː fiːl laɪk ə faɪər ˈfiː.nɪks/

  • Are you fed up with your feeling of fatigue?

/ɑːr juː fed ʌp wɪð jɔːr ˈfiː.lɪŋ əv fəˈtiːɡ/

  1. Âm /v/:
  • Steve noticed that the olive juice must have stained his sleeve.

/stiːv ˈnəʊ.tɪsd ðæt ðə ˈɒl.ɪv dʒuːs mʌst hæv steɪnd hɪz sliːv/

Vừa rồi, Alibaba English đã giúp các bạn tìm hiểu cách đọc âm /f/ và /v/ trong tiếng Anh. Không khó như bạn nghĩ phải không nào? Alibaba English hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được phần kiến thức này và học tốt tiếng Anh nha!

Nếu bạn đang muốn chinh phục tiếng Anh thì tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất gốc tại đây. Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất. Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

Cảm ơn các bạn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài tiếp theo ^^

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]