Cách đọc âm /ʊ/ và /u:/ trong tiếng Anh

Cách đọc âm /ʊ/ và /u:/ trong tiếng Anh

  

Người Việt học tiếng Anh thường phát âm /ʊ/ và /u:/ bị sai do họ thường đọc giống âm “u” trong tiếng Việt. Điều đó hẳn rất là cản trở việc tự tin giao tiếp với người nước ngoài của các bạn phải không? Vậy thì hôm nay, Alibaba English sẽ giúp bạn tìm hiểu tất cả về cách phát âm chuẩn như người bản ngữ và một vài từ ví dụ của âm /ʊ/ và /u:/ trong tiếng Anh nha!

      I. Âm /ʊ/: Cách phát âm chuẩn người bản ngữ và những trường hợp phát âm là /ʊ/.

  1. Cách phát âm âm /ʊ/ chuẩn người bản ngữ:
  • Khẩu hình miệng như âm “ư” trong tiếng Việt.
  • Âm phát ra rất ngắn, nhanh và gọn.
  • Khi phát âm, môi hơi mở một chút.

Khẩu hình miệng khi đọc âm /ʊ/

  1. Những trường hợp phát âm là /ʊ/:

Âm /ʊ/ là một âm ngắn. Có một vài trường hợp được phát âm là /ʊ/ như sau:

Phần “o” của từ được phát âm là /ʊ/.

Ví dụ:

  • Wolf /wʊlf/ (n) con chó sói
  • Woman /ˈwʊm.ən/ (n) người phụ nữ
  • Wolverine /ˈwʊl.vəiːn/ (n) Người Sói

Phần “u” của từ được phát âm là /ʊ/.

Ví dụ:

  • Put  /pʊt/ (v) đặt (vào)
  • Pull /pʊl/ (v) kéo
  • Push /pʊʃ/ (v) đẩy
  • Pussycat /ˈpʊs.i.kæt/ (n) con mèo

Phần “oo” của từ được phát âm là /ʊ/.

Ví dụ:

  • Good /ɡʊd/ (adj) tốt
  • Foot /fʊt/ (n) cái chân
  • Book /bʊk/ (n) quyển sách
  • Wood /wʊd/ (n) gỗ
  • Cook /kʊk/ (v) nấu (ăn)
  • Look /lʊk/ (v) nhìn
  • Took /tʊk/ (v) lấy (đi)

Phần “ou” của từ được phát âm là /ʊ/.

Ví dụ:

  • Would /wʊd/ sẽ
  • Could /kʊd/ (v) có thể
  • Should /ʃʊd/ nên
  1. Âm /u:/: Cách phát âm chính xác và một vài ví dụ về từ được phát âm là /u:/.
  1. Cách phát âm âm /u:/ chuẩn giọng Anh-Anh:
  • Khẩu hình miệng giống khi phát âm chữ “u” trong tiếng Việt.
  • Âm phát ra dài và lâu hơn âm /ʊ/ một chút.
  • Khi phát âm, môi hơi chu ra ngoài một chút.

Khẩu hình miệng khi đọc âm /u:/

  1. Một vài ví dụ về từ được phát âm là /u:/:

Âm /u:/ là âm dài. Có một vài trường hợp được phát âm là /u:/ như sau:

Phần “o” của từ được phát âm là /u:/ trong một vài trường hợp khi từ có tận cùng là “o” hoặc “o + phụ âm”.

Ví dụ:

  • Shoe /ʃuː/ (n) giày
  • Lose /luːz/ (v) mất, thua
  • Prove /pruːv/ (v) chứng tỏ
  • Move /muːv/ (v) di chuyển
  • Tomb /tuːm/ (n) ngôi mộ

Phần “u” của từ được phát âm là /u:/.

Ví dụ:

  • Blue /bluː/ (adj) màu xanh lam
  • Truth /truːθ/ (n) sự thật
  • Music /ˈmjuː.zɪk/ (n) âm nhạc
  • Brutally /ˈbruː.təi/ (adv) tàn bạo
  • Lunar /ˈluː.nər/ (adj) thuộc về Mặt Trăng

Phần “oo” của từ được phát âm là /u:/.

Ví dụ:

  • Tool /tuːl/ (n) công cụ
  • Tooth /tuːθ/ (n) cái răng
  • Food /fuːd/ (n) thức ăn
  • Mood /muːd/ (n) cảm xúc
  • Moon /muːn/ (n) Mặt Trăng
  • Spoon /spuːn/ (n) cái thìa
  • Bamboo /bæmˈbuː/ (n) cây tre

Phần “ou” của từ được phát âm là /u:/.

Ví dụ:

  • Soup /suːp/ (n) món canh
  • Group /ɡruːp/ (n) hội, nhóm
  • Youth /juːθ/ (n) tuổi trẻ
  • Cougar /ˈkuː.ɡər/ (n) báo sư tử

Phần “ui” của từ được phát âm là /u:/.

Ví dụ:

  • Fruit /fruːt/ (n) hoa quả
  • Juice /dʒuːs/ (n) nước trái cây
  • Bruise /bruːz/ (n) vết bầm tím
  • Cruise /kruːz/ (n) chuyến đi du thuyền
  • Suitcase /ˈsuːt.keɪs/ (n) va li

Phần “ew” của từ được phát âm là /uː/.

Ví dụ:

  • Flew /fluː/ bay
  • Chew /tʃuː/ (v) nhai
  • Drew /druː/ vẽ
  • Brew /bruː/ (v) ủ
  • Luyện tập phân biệt âm /ʊ/ và /u:/.
  1. Âm /ʊ/:
  • He should be a good man.

/hiː ʃʊd biː ə ɡʊd mæn/

  • The woman is looking at the book.

/ðə ˈwʊm.ən ɪz ˈlʊk.ɪŋ æt ðə bʊk/

  • Follow the cookbook for a good pudding.

/ˈfɒl.əʊ ðə ˈkʊk.bʊk fɔːə ɡʊd ˈpʊd.ɪŋ/

  1. Âm /u:/:
  • You have to chew the food in your mouth.

/juː hæv tuː tʃuː ðə fuːd ɪn jɔːmaʊθ/

  • She has to prove that she knows the truth.

/ʃiː hæz tuː pruːv ðæt ʃiː nəʊs ðə truːθ/

  • ABC group flew to Ukraine on Tuesday.

/ˌeɪ.biːˈsiː ɡruːp fluː tuː juːˈkreɪn ɒn ˈtʃuːz.deɪ/

Vừa rồi, Alibaba English đã giúp các bạn tìm hiểu cách đọc âm /ʊ/ và /u:/ trong tiếng Anh. Rất là rễ phải không nào? Alibaba English hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được phần kiến thức này và học tốt tiếng Anh nha!

Nếu bạn đang muốn chinh phục tiếng Anh thì tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất gốc tại đây. Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất. Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

Cảm ơn các bạn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài tiếp theo ^^

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]