TOP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SOCIAL MEDIA CỰC CHẤT CHO IELTS
TOP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SOCIAL MEDIA CỰC CHẤT CHO IELTS
“Social Media” – Truyền thông, là một trong những chủ đề rất đỗi quen thuộc, thường xuyên được bắt gặp trong các bài thi IELTS, đặc biệt là trong phần Speaking và Writing. Và bí quyết đầu tiên giúp các bạn có thể “xử gọn” phần này đó chính là TỪ VỰNG. Thế nên hôm nay hãy để Alibaba English Center giới thiệu cho tất cả mọi người TOP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SOCIAL MEDIA CỰC CHẤT CHO IELTS nhé!

- Những từ vựng chủ đề Social Media
Để có thể hiểu rõ hơn về chủ đề này, trước hết chúng ta hãy cùng tìm hiểu Social Media nghĩa là gì.
- Social Media: là những phương tiện, trang web, chương trình, phần mềm được sử dụng cho mục đích giao tiếp thông qua các nền tảng mạng xã hội
Eg: Social media are changing the way people communicate, work, and shop.
=> Truyền thông đang dần thay đổi cách con người trò chuyện, làm việc và cả mua sắm.

Sau khi đã hiểu rõ được ý nghĩa của chủ đề này, hãy cùng Ali điểm qua những từ vựng nên dùng khi gặp topic Social Media nhé!
- Breaking news (n): tin tức nóng hổi, mới nhất, thông tin được lên sóng vào ngay thời điểm sự việc vừa xảy ra.
Eg: We’ll bring you all the latest breaking news as it happens.
=> Chúng tôi sẽ mang đến cho bạn những tin tức nóng hổi mới nhất ngay khi nó vừa xảy ra.

- Headline (n): tiêu đề
Eg: The scandal was in the headlines for several days.
=> Vụ scandal đã ở trên tiêu đề trong mấy ngày vừa rồi.
- Social platform (n): nền tảng mạng xã hội
Eg: The social platform allows users to follow, share, and like other users’ content; it also has screen-recording capabilities.
=> Nền tảng mạng xã hội cho phép người dùng theo dõi, chia sẻ và thích nội dung bài viết của những người khác, đồng thời nó cũng có thể ghi lại màn hình
- Influencer (n): người có ảnh hưởng
Eg: In March, she was finally able to quit and focus on her career as an influencer full time.
=> Vào tháng 3, cô ấy đã quyết định nghỉ việc và tập trung vào công việc của một người có sức ảnh hưởng toàn thời gian.

- Addictive (adj): gây nghiện
Eg: Social networks are highly addictive with some people.
=> Mạng xã hội thực sự gây nghiện đối với một số người.
- Viral (adj): trở nên phổ biến, nổi tiếng
Eg: Within 24 hours, the video went viral on YouTube and Facebook.
=> Trong vòng 24 giờ, đoạn phim đã trở nên nổi tiếng trên YouTube và Facebook
- Marketplace (n): thị trường mua bán hàng hóa
Eg: They have successfully adapted to the demands of the global marketplace.
=> Họ đang dần thích nghi thành công với nhu cầu của thị trường toàn cầu.
- Cyberbullying (n): bạo lực mạng: hành động sử dụng các tin nhắn, phương tiện mạng xã hội để bạo lực tinh thần một người
Eg: The school provides guidance for parents on how to deal with issues such as cyberbullying.
=> Trường học cung cấp các hướng dẫn cho phụ huynh về việc làm cách nào để đối mặt với các vấn đề như bạo lực mạng.

- Inappropriate content (n): nội dung không phù hợp
Eg: There are lots of inappropriate contents for children that are loaded on social media.
=> Có rất nhiều những nội dung không phù hợp với trẻ em được đăng tải tràn lan trên các phương tiện truyền thông
- Backlash (n): phản ứng dữ dội
Eg: The government is facing an angry backlash from voters over the new tax.
=> Chính phủ đang phải đối mặt với phản ứng dữ dội và tức giận từ người dân về loại thuế mới.
2 Những cụm từ vựng, collocation chủ đề Social Media
Bên cạnh những từ vựng về chủ đề Social Media thì để cho bài thi của các bạn phong phú hơn thì việc sử dụng các cụm từ vựng hay collocation là một lựa chọn vô cùng khôn ngoan và hợp lý.
- Keep in touch = Stay connected (v): giữ liên lạc
Eg: Nowadays, through social media, we can keep in touch with a lot of relationship that we had long time ago
=> Ngày nay, thông qua các phương tiện truyền thông, chúng ta có thể giữ liên lạc được với những mối quan hệ từ ngày trước.

- Up to date (adj): cập nhật mới nhất
Eg: We are keeping up to date with the latest developments.
=> Chúng tôi đang cố gắng cập nhật những diễn biến mới nhất.
- Surf the net (v): Lướt web
Eg: Only one in ten mobile owners use their phones to surf the net due to concerns over cost, speed and poor content.
=> Chỉ có một trong mười người sử dụng điện thoại của họ để lướt tin tức về nội dung viết về những nỗi lo về giá cả, tốc độ, hay nghèo đói.
- To distort the fact (v): bóp méo sự thật
Eg: In some cases, he even fears that we may be creating misunderstandings which could distort the facts.
=> Trong một số trường hợp, anh ấy thậm chí còn sợ rằng chúng tôi có thể tạo ra sự hiểu nhầm dẫn tới bóp méo sự thật.

- Media exposure (n): sự phủ sóng của truyền thông
Eg: He was accustomed to a lavish lifestyle involving yachts, celebrity friends and huge media exposure.
=> Anh ấy đã quen với lối sống xa hoa bao gồm du thuyền, những người bạn nổi tiếng và sự phủ sóng rộng rãi của truyền thông
- Security loopholes (n): những lỗ hổng bảo mật
Eg: Some social media such as Facebook, Tiktok,… contain the security loopholes inside that.
=> Một số phương tiện truyền thông như Facebook, Tiktok đều tồn tại lỗ hổng bảo mật bên trong nó.

- Keep myself updated (v): giữ bản thân luôn cập nhật liên tục
Eg: I’m a little bit addicted to social media and I always keep myself updated with the breaking news.
=> Tôi bị nghiện mạng xã hội một chút và tôi luôn giữ bản thân cập nhật liên tục với những tin tức mới nhất.
- User – friendly (adj): thân thiện với người dùng
Eg: This is an entirely computer-operated system which is very user-friendly.
=> Đây là một hệ thống vận hành hoàn toàn bằng máy tính và vô cùng thân thiện với người dùng.
- Obsessed with (adj): bị ám ảnh
Eg: I am obsessed with the video that went viral on the Internet recently.
=> Tôi bị ám ảnh với đoạn phim đang trở nên phổ biến trên mạng internet thời gian gần đây.
Trên đây là TOP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SOCIAL MEDIA CỰC CHẤT CHO IELTS mà Ali đã tổng hợp lại cho các bạn. Còn chần chờ gì nữa mà không thêm ngay list từ vựng này vào sổ tay Tiếng Anh của mình nhỉ!
Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!
>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!
