14 IDIOMS VỀ TIME BẠN KHÔNG THỂ BỎ LỠ
Thời gian trôi qua và trong tiếng Anh, có rất nhiều thành ngữ liên quan đến thời gian chỉ một hay những khoảnh khắc hay thời điểm đặc biệt, từ đó chúng ta có rất nhiều IDIOMS (thành ngữ) cực hay, cực thú vị về TIME. Trong bài viết này, hãy cùng Alibaba khám phá xem những thành ngữ đó là gì nhé !
1. Have a time of it: To experience particular trouble or difficulty
Dịch nghĩa: trải qua thời gian khó khăn, hiểu theo nghĩa trải qua một vấn đề khó khăn hay rắc rối cụ thể nào đó
Ví dụ: Mary’s having a time of it in her new math class.
Mary rất khó khăn trong lớp học Toán mới của cô ấy.
2. Caught in a time wrap: Unchanged in an antiquated or obsolete way
Dịch nghĩa: Mắc kẹt trong một sự chênh lệch thời gian, không thay đổi theo cách cổ xưa hoặc lỗi thời
Ví dụ: This town is so entrenched in its backwards ideals and moral values, like it’s caught in a time warp or something!
Thị trấn này quá cố thủ trong những lý tưởng và giá trị đạo đức lạc hậu của nó, giống như nó bị mắc kẹt trong một sự chênh lệch thời gian hay gì đó!
3. Lose track of time: to be unaware of what time it is
Dịch nghĩa: mất khái niệm thời gian, không có ý thức về việc giờ là lúc nào
Ví dụ: I lose all track of time when I break up with her.
Tôi mất hết khái niệm thời gian khi tôi chia tay cô ấy

4. As time goes by: As time passes or moves
Dịch nghĩa: thời gian trôi qua
Ví dụ: As time has gone by I have become less interested in going to nightclubs on the weekends.
Thời gian trôi qua, tôi không còn hứng thú với việc đến hộp đêm vào cuối tuần
5. Kill time: To do something while waiting
Dịch nghĩa: giết thời giann, làm gì đó trong khoảng thời gian chờ đợi
Ví dụ: My friend was late, so I killed an hour window-shopping
Bạn tôi đến muộn, nên tôi đã giết thời gian 1 tiếng đồng hồ dạo quanh khu mua sắm.
6. Around the clock: At all times
Dịch nghĩa: tất cả thời gian, cả ngày
Ví dụ: They’re working around the clock to get it done
Họ dành toàn bộ thời gian để hoàn thành nó
7. Time to hit the road: Time to depart
Dịch nghĩa: thời gian để khởi hành
Ví dụ: Hurry up, it’s time to hit the road.
Nhanh lên nào, đến giờ khởi hành rồi.

8. For the time being: At the present moment; for now
Dịch nghĩa: hiện nay, hiện tại, bây giờ
Ví dụ: We are learning English for the time being.
Chúng tôi đang học Tiếng Anh bây giờ
9. A devil of a time: A difficult or frustrating time
Dịch nghĩa: một thời gian khó khăn trắc trở
Ví dụ: It was a devil of time when I had to work with Jane.
Nó là một khoảng thời gian địa ngục khi tôi phải làm việc với Jane
10. Make time: To make time means to find the time to do something. We have to clear some time in our schedules to do something.
Dịch nghĩa: dành thời gian, hiểu theo nghĩa phải để trống một thời gian trong lịch trình để làm gì đó.
Ví dụ: ‘I know that you are busy, but you will have to make time to attend the meeting.’
‘Tôi biết rằng bạn đang bận rộn, nhưng bạn sẽ phải dành thời gian để tham dự cuộc họp.’
11. Time after time: When something happens or is done time after time it means that it happens again and again. The action repeats.
Dịch nghĩa: lần này đến lần khác, hiều theo nghĩa khi một việc xảy ra hay được hoàn thành lần này qua lần khác nghĩa là có xảy ra lặp đi lặp lại
Ví dụ: Time after time Tom was late for school. His teacher told him if he was late again he would be in big trouble.’
‘Hết lần này đến lần khác Tom đi học muộn. Giáo viên của anh ấy nói với anh ấy rằng nếu anh ấy lại đến muộn, anh ấy sẽ gặp rắc rối lớn.’

12. Time off: Time off means to take a holiday from work.
Dịch nghĩa: thời gian nghỉ ngơi, thường là trong kỳ nghỉ
Ví dụ: You are working too much. You need to take some time off.’
‘Bạn đang làm việc quá nhiều. Bạn cần phải có một thời gian nghỉ ngơi.’
13. A whale of a time: To have a whale of a time means to have a great time. To do something really fun.
Dịch nghĩa: thời gian tuyệt vời, thời gian làm một điều rất vui, tuyệt vời
Ví dụ: I had a whale of a time at your party. Please invite me to your next one.
‘Tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc của bạn. Hãy mời tôi đến phần tiếp theo của bạn.
14. Too much time on my hands: have too much free time and not enough things to do
Dịch nghĩa: có quá nhiều thời gian rảnh, có thời gian nhưng không có việc để làm
Ví dụ: I have too much time on my hands in summers.
Tôi có quá nhiều thời gian trong tay vào mùa hè.
Vậy là bạn đã biết được thêm những IDOMS về TIME cực hay và độc lạ. Alibaba English Center hy vọng rằng bạn sẽ áp dụng được nhiều thành ngữ này vào giao tiếp hàng ngày và không dịch word by word gây hiểu nhầm nữa nhé.
Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!
>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!
