TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA
Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! Vậy còn chần chừ gì nữa mà không bắt đầu ngay thôi nhỉ!
Fouls: lỗi
Ví dụ: A foul is an unfair physical impact on other players
Dịch: Tác động vật lý trái với quy định lên những người chơi khác là lỗi

Enter a competition: tham gia vào cuộc thi
VÍ DỤ: My best friend entered a competition about maths
DỊCH: Bạn thân tôi tham gia cuộc thi về toán

Gain a victory over somebody: giành chiến thắng trước ai
VÍ DỤ: He gained a easy victory over me in yesterday’s match
DỊCH: Anh ấy giành được một chiến thắng dễ dàng trước tôi trong trận đấu hôm qua.

Have the lead: dẫn đầu
VÍ DỤ: We have the lead in this space.
DỊCH: Chúng tôi dẫn đầu trong lĩnh vực này.

Take the lead: lật ngược tỉ số để dẫn đầu
VÍ DỤ: Yesterday, he took the lead in the football game.
DICH: Ngày hôm qua, anh ấy đã lật ngược tỉ số để dẫn dầu trong game đá bóng.

Hit below the belt: chơi gian lận, chơi xấu
VÍ DỤ: Lan hits below the belt in boxing game so no one wants to play that game with her.
DỊCH: Lan chơi gian lận vậy tại trò chơi đấm bốc vì vậy không ai muốn chơi game này với cô ấy nữa.

Keep fit: thon gọn, khỏe mạnh
VÍ DỤ: I workout 30 minutes per day to keep fit my body
DỊCH: Tôi tập thể dục 30 phút mỗi ngày để có cơ thể khỏe mạnh.

Make a comeback: giành lại thế trận
VÍ DỤ: After 2 years be defeated, he makes a comeback.
DỊCH: Sau 2 năm bị đánh bại, anh ấy trở lại giành thế trận.

To break a record: phá kỷ lục
VÍ DỤ: I want to break a record about grade 10 in my class.
DỊCH: Tôi muốn phá kỉ lục điểm 10 trong lớp.

To get over: hồi phục (chấn thương, bệnh,..)
VÍ DỤ: Minh has got over a injury.
DỊCH: Minh mới hồi phục một chấn thương.

To play away: chơi ở sân khách
VÍ DỤ: Although this is the first time to play away, they stil win a sliver cup.
DỊCH: Mặc dù lần đầu chơi ở sân khách, họ vẫn giành được 1 chiếc cúp bạc.

To set a record: lập kỷ lục
VÍ DỤ: I wish I set a new record in this marathon race.
DỊCH: Tôi ước tôi lập được kỷ lục mới trong cuộc đua marathon lần này.
To take up a sport: bắt đầu một môn thể thao
VÍ DỤ: Because of my weakness, my father give an advice to take up a sport to improve my health.
DỊCH: Vì sự yếu đuối của tôi nên bố tôi khuyên tôi nên bắt đầu một môn thể thao để cải thiện sức khỏe.

Và đó là hành trang từ vựng không thể thiếu về chủ đề Sport (thể thao) trong những bài thi IELTS! Chúc anh em có những giờ học hiệu quả cùng Alibaba English Center!!!
Trên đây là một số từ vựng dành cho bài thi IELTS chủ đề Work(công việc). Mong các bạn sẽ tìm thấy đâu đó sự hữu ích qua những bài đăng về từ vựng IELTS của Alibaba English Center. Chúc anh em luôn có một thời gian học tập hiệu quả!
Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!
>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!
