“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT
Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua bộ từ vựng IELTS chủ đề Education không thể thiếu trong bài thi nhé!

Salary (n) [ˈsæləri] Lương
Đã nói về Work(công việc) thì không thể không nhắc đến lương phải không ạ? Bên cạnh “Salary” chúng ta có thể dùng từ “Income” hoặc “Wage”, cũng có để diễn tả người bạn đến thăm vào mỗi mồng 10 hàng tháng này!
Productive (adj) [prəˈdʌktɪv] Hiệu quả
Như mọi người đã biết thì “Salary” của anh em sẽ được trả độ “Productive” trong công nè. “Productive” càng cao thì “Salary” càng nhiều nên cố gắng chăm chỉ nhé anh em!!
Manual labour (n) [ˈmænjʊəl ˈleɪbə] Lao động chân tay
Là một bộ phận người lao động, người trực tiếp tạo ra sản phẩm hàng hóa phục vụ nhu cầu tiêu dùng của con người. Trái nghĩa với nó là “Non-manual labour” là lao động trí óc nha anh em.
Promote (n) [prəˈməʊt] thăng chức
Khi mà mình cho thấy công việc của mình có độ “Productive” cao thì khi đó anh em sẽ được “Promote” để được hưởng một vị trí xứng đáng hơn cũng như một mức lương cao hơn nè!

Temporary (adj) [ˈtɛmpərəri] Tạm thời
Ngày nay thì giới trẻ đang theo trend(xu hướng) làm những “Temporary job” (công việc tạm thời) , nhảy liên tục từ việc này qua việc nọ để có thể được cọ xát với nhiều loại môi trường làm việc khác nhau! Trái nghĩa với “Temporary” là “Permanent” (dài hạn).
Company (n) [ˈkʌmpəni] Công ty
Là một tổ chức mà ở đó sản xuất hoặc buôn bán hàng hóa để có thêm lợi nhuận.
Contract (n) [ˈkɒntrækt] Hợp đồng
Khi đã được nhận vào làm việc ở những “Company” thì chúng ta sẽ phải có một cái “Contract” lao động để rõ ràng về quyền lợi, tiền lương cũng như nghĩa vụ của mỗi bên trong lao động.
Job offer (n) [ʤɒb ˈɒfə] Lời mời làm việc
Khi anh em là người có kinh nghiệm cũng như là tài năng thì không quá ngạc nhiên khi chúng ta được nhận nhiều “Job offer” hơn mọi người.
Qualifications (n) [ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən] Bằng cấp
Quay lại chủ đề nhận được nhiều “Job offer” thì nếu chúng ta có bằng cấp có giá trị sử dụng cao thì hoàn toàn đứng giữa ngã ba đường với rất nhiều lựa chọn phải không nào?
Workload (n) [ˈwɜːkˌləʊd] Khối lượng công việc
Với một công việc có “Salary” thì sẽ yêu cầu bản thân anh em phải xử lý một lượng “Workload” lớn hơn những công việc hàng này nữa!
Trên đây là một số từ vựng dành cho bài thi IELTS chủ đề Work(công việc). Mong các bạn sẽ tìm thấy đâu đó sự hữu ích qua những bài đăng về từ vựng IELTS của Alibaba English Center. Chúc anh em luôn có một thời gian học tập hiệu quả!
Tham khảo ngay các thông tin khác và các khóa học bổ ích trên website Alibaba English Center để học giỏi Tiếng Anh nhé!
>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!
