50 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP HÀNG NGÀY CÓ PHỤ ĐỀ

Tiếng Anh giao tiếp giờ đây đã trở thành nhân tố không thể thiếu trong cuộc sống hội nhập, không nói được tiếng Anh thì bạn đã mất đi rất nhiều cơ hội của chính mình.

Nếu bạn mong muốn học tiếng Anh giao tiếp có phụ đề, với các chủ đề tiếng Anh giao tiếp hàng ngày thì đừng bỏ qua bài viết này của Alibaba nhé.

50 câu giao tiếp thông dụng nhất

PART 1

  1. ✔️ Great! /greɪt!/ Tuyệt quá!
  2. ✔️ Come on! /kʌm ɒn!/ Thôi nào!
  3. ✔️ Me too. /miː tuː./ Tôi cũng vậy.
  4. ✔️ Not bad. /nɒt bæd./ Cũng không tệ.
  5. ✔️ Just kidding! /ʤʌst ˈkɪdɪŋ!/ Đùa thôi mà!
  6. ✔️ That’s funny. /ðæts ˈfʌni./ Thật buồn cười.
  7. ✔️ That’s life. /ðæts laɪf./ Cuộc sống mà.
  8. ✔️ Come in! /kʌm ɪn!/ Mời vào!
  9. ✔️ Damn it! /dæm ɪt!/ Khốn nạn thật!
  10. ✔️ Let’s go! /lɛts gəʊ!/ Đi nào!
  11. ✔️ Hurry up! /ˈhʌri ʌp!/ Nhanh lên!
  12. ✔️ Shut up! /ʃʌt ʌp!/ Im đi!
  13. ✔️ Stop it! /stɒp ɪt!/ Ngừng lại đi!
  14. ✔️ Don’t worry. /dəʊnt ˈwʌri./ Đừng lo lắng.
  15. ✔️ Really? /ˈrɪəli?/ Thật à?
  16. ✔️ Are you sure? /ɑː juː ʃʊə?/ Bạn có chắc không?
  17. ✔️ Congratulations! /kənˌgrætjʊˈleɪʃənz!/ Chúc mừng!
  18. ✔️ Well done! /wɛl dʌn!/ Làm tốt lắm!
  19. ✔️ Good luck! /gʊd lʌk!/ Chúc may mắn!
  20. ✔️ Never mind! /ˈnɛvə maɪnd!/ Không sao đâu.
  21. ✔️ What a pity! /wɒt ə ˈpɪti!/ Tiếc quá!
  22. ✔️ Of course. /ɒv kɔːs./ Tất nhiên rồi.
  23. ✔️ Of course not. /ɒv kɔːs nɒt./ Tất nhiên là không rồi.
  24. ✔️ That’s fine. /ðæts faɪn./ Vậy là được rồi.
  25. ✔️ That’s right. /ðæts raɪt./ Đúng rồi.

PART 2

  1.  ✔️ Absolutely. /ˈæbsəluːtli./ Nhất định rồi.
  2. ✔️ That’s enough. /ðæts ɪˈnʌf./ Vậy là đủ rồi.
  3. ✔️ As soon as possible. /æz suːn æz ˈpɒsəbl./ Sớm nhất có thể.
  4. ✔️ It doesn’t matter. /ɪt dʌznt ˈmætə./ Không sao đâu.
  5. ✔️ It’s not important. /ɪts nɒt ɪmˈpɔːtənt./ Không quan trọng đâu.
  6. ✔️ It’s not worth it. /ɪts nɒt wɜːθ ɪt./ Không đáng đâu.
  7. ✔️ I’m in a hurry. /aɪm ɪn ə ˈhʌri./ Tôi đang vội.
  8. ✔️ I’ve got to go. /aɪv gɒt tuː gəʊ./ Tôi phải đi đây.
  9. ✔️ I’m going out. /aɪm ˈgəʊɪŋ aʊt./ Tôi đi ra ngoài chút.
  10. ✔️ Sleep well. /sliːp wɛl./ Ngủ ngon nhé.
  11. ✔️ Same to you. /seɪm tuː juː./ Bạn cũng vậy.
  12. ✔️ Thank you so much. /θæŋk juː səʊ mʌʧ./ Cảm ơn bạn rất nhiều.
  13.  ✔️ I’m really sorry. /aɪm ˈrɪəli ˈsɒri./ Tôi rất xin lỗi.
  14. ✔️ Sorry I’m late. /ˈsɒri aɪm leɪt./ Xin lỗi vì đến muộn.
  15. ✔️ Sorry for the delay. /ˈsɒri fɔː ðə dɪˈleɪ./ Xin lỗi vì sự trì hoãn.
  16. ✔️ Take a seat. /teɪk ə siːt./ Xin mời ngồi.
  17. ✔️ Hang on a second. /hæŋ ɒn ə ˈsɛkənd./ Chờ một chút nhé.
  18. ✔️ Just a minute. /ʤʌst ə ˈmɪnɪt./ Chờ chút nhé.
  19. ✔️ Take your time. /teɪk jɔː taɪm./ Cứ từ từ cũng được.
  20. ✔️ Please be quiet. /pliːz biː ˈkwaɪət./ Xin hãy giữ trật tự.
  21. ✔️ Listen up! /ˈlɪsn ʌp!/ Hãy chú ý lắng nghe.
  22. ✔️  What’s the matter? /wɒts ðə ˈmætə?/ Có chuyện gì vậy?
  23. ✔️ Is everything Ok? /ɪz ˈɛvrɪθɪŋ ˈəʊˈkeɪ?/ Mọi chuyện đều ổn chứ?
  24. ✔️ What’s going on? /wɒts ˈgəʊɪŋ ɒn?/ Chuyện gì đang xảy ra vậy?
  25. ✔️ What happened? /wɒt ˈhæpənd?/ Đã có chuyện gì xảy ra vậy? 

TỔNG KẾT

Hình ảnh này chưa có thuộc tính alt; tên tệp của nó là 8SnuaR8FJSfhoXZQh76D8VG_EsVCx-WyozQVzQ0zR6XWHAZj07M-pon906eslRzZ8QMj-7YCnUDWNg3uPS9hJ9fVuxfUwhQWGeg9LtTnJLvYEqFdMlMnlEfQ1-QWKwqesPRbq724
Thank you.

Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học của Alibaba tại (chèn link) để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất. Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học cho người mất gốc với phương pháp học cực kỳ năng động và trẻ trung tại Alibaba nhé ^^

Cảm ơn các bạn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài tiếp theo nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

TOP TỪ VỰNG VỀ SPORT KHÔNG THỂ BỎ QUA

Bé Bào Ngư đã dạy anh em rồi phải không ạ? “Ai muốn khỏe đẹp thì hãy tập thể thao!”. Từ vựng về Sports (thể thao) dưới đây không chỉ giúp mọi người khỏe đẹp không đâu, thậm trí chúng còn mang lại cho anh em thang điểm cao trong bài thi IELTS nữa đó! […]

“BẮT THÓP” TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ WORK CHỈ TRONG 5 PHÚT

Work(công việc) luôn là một chủ đề được ưa thích trong mỗi bài thi, vì tính thực tế cũng như sự gần gũi của nó. Thế nhưng liệu bạn đã thực sự nắm chắc bộ từ vựng sẽ giúp bạn đạt được đến band 7.0? Hãy để Alibaba English Center dẫn cách bạn đi qua […]

NẮM VỮNG TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY CỰC NHANH

“ Family where life begins and love never ends. ” – Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với niềm hạnh phúc bất tận.  Family là chủ đề gần gũi với đời sống hàng ngày và cũng thường xuyên gặp phải trong các đề thi, đặc biệt là bài thi IELTS… . Thế nhưng […]

Ở ĐÂY CÓ TỪ VỰNG IELTS EDUCATION HAY CỰC..!

   Chắc hẳn với mỗi chúng ta, chủ đề Education không còn quá xa lạ và không ít lần ta gặp phải trong các bài thi. Thế nhưng kho từ vựng về chủ đề này quá lớn khiến bạn có thể sẽ cảm thấy “choáng ngợp”, vậy nên Alibaba English Center sẽ tổng hợp những Collocations […]

TRỌN BỘ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT

Entertainment là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các bài thi IELTS, cả về Reading, Writing và đặc biệt là Speaking. Sở dĩ chủ đề này xuất hiện nhiều như vậy là do Entertainment là một trong những điều không thể thiếu đối với cuộc sống của mỗi chúng ta. Quen thuộc, quan […]