fbpx

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT HAY VÀ THÔNG DỤNG NHẤT

24/01/2021 113 Lượt xem Chưa được phân loại

Với mỗi người con trên mảnh đất hình chữ S xinh đẹp, Tết nguyên đán là một ngày vô cùng đặc biệt và ý nghĩa mà “ Dù đi đâu ai cũng nhớ”. Nhưng đối với các bạn bè quốc tế thì ngày Tết của người Việt Nam là một điều hết sức mới mẻ và lạ lẫm. Chính vì vậy mà Alibaba sẽ giúp bạn giới thiệu cho bè bạn quốc tế hiểu rõ hơn về nét đẹp đẹp truyền thống này của chúng ta một cách thật dễ dàng qua từ vựng Tiếng Anh dưới đây.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT – CÁC DANH TỪ TRONG NGÀY TẾT.

I.TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT – CÁC DANH TỪ TRONG NGÀY TẾT.

Khi nhắc về ngày Tết, chắc hẳn, trong đầu chúng ta sẽ xuất hiện ngập tràn bao nhiêu là các món ăn, các nguyên liệu không thể thiếu vào những ngày này. Chúng ta hãy cùng điểm qua và xem những món đó được miêu tả như thế nào bằng Tiếng Anh nhé.

A. Fruits: các loại trái cây

  • Five – fruit tray: Mâm ngũ quả
  • Betel: trầu cau
  • Coconut: Dừa
  • Mango: Xoài
  • Fig: Sung
  • Papaya: Đu đủ
  • Soursop: Mãng cầu
  • Mandarin: Quả quýt
  • Buddha’s hand: quả phật thủ
  • Watermelon: Dưa hấu
  • Bunch of banana: Nải chuối

 B. Banquet: bữa tiệc/ cỗ 

  •  Traditional dishes: Các món ăn truyền thống
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Lean pork paste/ Vietnamese ham: Giò lụa
  • Pig trotters stewed with dried bamboo shoots: Món canh măng hầm chân giò
  • Chung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng
  • Round sticky rice cake: Bánh giày
  • Boil chicken: Gà luộc
  • Spring roll: Nem rán
  • Steamed sticky: xôi
  • Pig trotters: Chân giò
  • Stewed vegetable: Canh quả hầm
  • Pickled onion: Dưa hành
  • Pickled small leeks: Củ kiệu
  • Dried candied fruits: Mứt
  • Pumpkin seeds: Hạt bí
  • Sunflower seeds: Hạt hướng dương
  • Watermelon seeds: Hạt dưa
  • Sticky rice: Gạo nếp
  • Mung beans: Hạt đậu xanh

I. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT – CÁC ĐỒ VẬT VÀ BIỂU TƯỢNG TRONG NGÀY TẾT.

Vào ngày Tết thì nhà nhà đều phải chuẩn bị sắm rất nhiều đồ đạc nha. Dưới đây là những từ Tiếng Anh nói về các đồ vật và biểu tượng thường thấy trong ngày Tết.

  • Lunar New Year: Tết âm lịch
  • New Year’s Eve: Giao Thừa
  • The New Year: Tân niên
  • Kitchen God’s day: Tết ông Công ông Táo
  • The Jade Emperor: Ngọc Hoàng
  • Altar: Bàn thờ tổ tiên
  • Joss paper: Đồ mã
  • Hell money: Tiền âm phủ
  • Incense: Hương đốt
  • Fortune: Sự may mắn
  • Happiness: Hạnh phúc
  • Health: Sức khỏe
  • Prosperity: Tài lộc
  • Feast: Mâm Cỗ
  • Family reunion: Gia đình sum vầy
  • Decoration: Trang trí
  • Lantern: Đèn lồng
  • Distich: Câu đối
  • Calligraphy picture: Tranh thư pháp
  • Red envelope: Phong bao lì xì
  • Tet bamboo pole: Cây nêu
  • Firecrackers: chùm pháo
  • First footer: Người xông đất
  • Peach blossom: Hoa đào
  • Apricot blossom: Hoa mai
  • Marigold: Cúc vạn thọ
  • Kumquat tree: Cây quất

III. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT – CÁC HOẠT ĐỘNG VÀO NGÀY TẾT.

Tết đến xuân về làm cho lòng người cứ bồi hồi nhôn nhịp, ai ai cũng tất bận với các công việc các hoạt động vào ngày này. Alibaba sẽ cung cấp thêm cho bạn từ vựng Tiếng Anh để các bạn có thể miêu tả các hoạt động đó một cách dễ dàng.

·        To go to back your hometown: Về quê

·        To reunite with family: Đoàn tụ với gia đình

·        To see the Kitchen Gods off to Heaven: Tiễn ông táo về trời

·        To release craps into a lake: Thả cá chép ra hồ

·        To expel evil spirits: Xua đuổi ma quỷ

·        To clean the house: Dọn nhà

·        To decorate the house: Trang trí nhà cửa

·        To wrap square sticky rice cake: Gói bánh chưng

·        To worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên

·        To make offerings to the ancestors: Làm lễ cúng tổ tiên

·        To gather around the feast with family: Quây quần cùng gia đình bên mâm cơm ngày Tết

·        To watch fireworks: Xem bắn pháo hoa

·        To first-foot: Xông đất

·        To dress-up: Diện quần áo đẹp

·        To visit relatives and friends: Đi thăm hỏi họ hàng và bạn bè

·        To exchange New Year’s wishes: Chao nhau những lời chúc Mừng năm mới

·        To receive the lucky money: Nhận Lì Xì

·        To visit pagoda: Đi lễ chùa

·        To pick buds: Hái lộc

·        To pray for good luck: Cầu mong cho may mắn

·        To consult a fortune teller: Đi xem bói

Các hoạt động vào ngày tết

IV. Tổng Kết

Trên đây là toàn bộ những hay từ vựng Tiếng Anh hay và dễ học nhất mà Alibaba gửi đến cho bạn. Các bạn có thể tham khảo thêm cách diễn đạt một đoạn văn ngắn miêu tả về chủ đề Tết bằng Tiếng Anh và Cách học tiếng anh theo chủ hề hiệu quả nhất. Hi vọng các bạn đã thu lượm được nhiều kiến thức bổ ích qua bài viết này.

Các bạn có thể tham gia thêm cộng đồng học tiếng Anh cực đông đảo cùng Alibaba tại LINK

Hotline: (024) 2239 1999

Đăng ký nhận tư vấn