fbpx

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG THÔNG DỤNG NHẤT

26/01/2021 42 Lượt xem Blog

Là người đã học Tiếng Anh được 1 thời gian, chắc hẳn chủ để FOOD AND BEVERAGE (ĂN UỐNG) không còn xa lạ gì đối với bạn đúng không? Tuy nhiên bạn có chắc rằng mình đã nắm hết được những từ vựng tiếng Anh chủ đề ăn uống vô cùng thông dụng này chưa? Hãy cùng Alibaba khám phá hết những thú vị của những từ vựng liên quan đến chủ đề này trong bài viết này nhé!

FOOD-AND-BEVERAGE

Bài viết này Alibaba sẽ cung cấp cho các bạn tổng hợp TOP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG THÔNG DỤNG NHẤT .Từ vựng đã được phân chia theo các nhóm có đặc điểm chung, kèm phiên âm, hình ảnh cũng như các ví dụ cụ thể giúp bạn dễ dàng ghi nhớ 1 cách nhanh chóng. Let’s go thôi nào!!!

TỪ VỰNG VỀ CÁC VẬT DỤNG NHÀ BẾP:

  1. fork /fɔːrk/: nĩa
  2. spoon:  /spuːn/ muỗng
  3. knife: /naɪf/ dao
  4. ladle: /ˈleɪdl/ cái vá múc canh
  5. bowl: /boʊl/ tô
  6. plate:  /pleɪt/ đĩa
  7. chopsticks: /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa
  8. teapot: /ˈtiːpɑːt/ ấm trà
  9. cup: /kʌp/ cái tách uống trà
  10. glass:  /ɡlæs/ cái ly
  11. straw: /strɔː/ ống hút
  12. pitcher: /ˈpɪtʃər/ bình nước
  13. mug: /mʌɡ/ cái ly nhỏ có quai
  14. pepper shaker: /ˈpepər ˈʃeɪkər / hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn
  15. napkin: /ˈnæpkɪn/ khăn ăn
  16. table cloth: /ˈteɪbl klɔːθ / khăn trải bàn
  17. tongs: /tɑːŋz/ cái kẹp gắp thức ăn
Tu-vung-ve-cac-vat-dung-nha-bep

TỪ VỰNG VỀ THỨC ĂN & MÓN ĂN

  1. wheat: /wiːt/ bột mì
  2. cheese: /tʃiːz/ phô mai
  3. butter: /ˈbʌtər/ bơ
  4. dairy product: /ˈderi ˈprɑːdʌkt / sản phẩm làm từ sữa
  5. nut: /nʌt/ đậu phộng
  6. beans:  /biːnz/ đậu
  7. peas: /piːz/ đậu hạt tròn
  8. vegetable: /ˈvedʒtəbl/ rau
  9. salad: /ˈsæləd/ món trộn, gỏi
  10. noodles: /ˈnuːdlz/ món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…)
  11. spaghetti/ pasta: /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì Ý, mì ống
  12. fried rice:  /fraɪd raɪs/ cơm chiên
  13. sauce:  /sɔːs/ xốt
  14. soup:  /suːp/ súp
  15. sausage:  /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích
  16. hot pot: /hɑːt pɑːt / lẩu
  17. pork: /pɔːrk/ thịt lợn
  18. beef: /biːf/ thịt bò
  19. chicken: /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà
  20. roasted food: /roʊstɪd fuːd/ đồ quay
  21. grilled food: / ɡrɪl fuːd/ đồ nướng
  22. fried food: /fraɪd fuːd / đồ chiên
  23. Saute: /soʊˈteɪ/ đồ xào, áp chảo
  24. stew: /stuː/ đồ hầm, ninh, canh
  25. steam food: /stiːm fuːd / đồ hấp
  26. chicken breast:  /ˈtʃɪkɪn brest / ức gà
  27. beefsteak: /ˈbiːfsteɪk/ bít tết
  28. shellfish: /ˈʃelfɪʃ/ hải sản có vỏ
  29. seafood: /ˈsiːfuːd/ hải sản
  30. fish: /fɪʃ/ cá
  31. shrimps: /ʃrɪmps/ tôm
  32. crab:  /kræb/ cua
  33. octopus: /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc
  34. squid: /skwɪd/ mực
  35. snails: /sneɪlz/ ốc
  36. jam: /dʒæm/ mứt
  37. French fries: /frentʃ fraɪ / khoai tây chiên kiểu Pháp
  38. baked potato: /beɪk pəˈteɪtoʊ / khoai tây đút lò
  39. hamburger:  /ˈhæmbɜːrɡər/ hăm-bơ-gơ
  40. sandwich: /ˈsænwɪtʃ/ món kẹp
  41. pie:  /paɪ/ bánh có nhân
  42. gruel: /ˈɡruːəl/ chè
  43. crepe: /kreɪp/ bánh kếp
  44. waffle:  /ˈwɑːfl/ bánh tổ ong
  45. pizza: /ˈpiːtsə/ bánh pi-za
  46. curry:  /ˈkɜːri/ cà ri
  47. ice-cream: /aɪs kriːm / kem
  48. tart: /tɑːrt/ bánh trứng
  49. rare:  /rer/ món tái
  50. medium: /ˈmiːdiəm/ món chín vừa
  51. well done: /wel dʌn / món chín kỹ
  52. Appetizers/ starter: /ˈæpɪtaɪzərz/ /ˈstɑːrtər/ món khai vị
  53. main course: /meɪn kɔːrs / món chính
  54. dessert: /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng
Tu-vung-ve-thuc-an-va-mon-an

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG:

  1. wine:  /waɪn/ rượu
  2. beer: /bɪr/ bia
  3. alcohol: /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn
  4. soda: /ˈsoʊdə/ nước sô-đa
  5. coke: /koʊk/ nước ngọt
  6. juice/ squash:  /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép hoa quả
  7. smoothie:  /ˈsmuːði/ sinh tố
  8. lemonade:  /ˌleməˈneɪd/ nước chanh
  9. coffee: /ˈkɑːfi/ cà phê
  10. cocktail: /ˈkɑːkteɪl/ rượu cốc-tai
  11. tea:  /tiː/ trà
  12. iced tea:  / aɪst tiː/ trà đá
  13. milk: /mɪlk/ sữa
Tu-vung-ve-do-uong

TỪ VỰNG DÙNG ĐỂ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN

  1. sweet: /swiːt/ ngọt; có mùi thơm; như mật ong
  2. sickly: /ˈsɪkli/ tanh (mùi)
  3. sour: /ˈsaʊər/ chua; ôi; thiu
  4. salty: /ˈsɔːlti/ có muối; mặn
  5. delicious:  /dɪˈlɪʃəs/ thơm tho; ngon miệng
  6. tasty:  /ˈteɪsti/ ngon; đầy hương vị
  7. bland: /blænd/ nhạt nhẽo
  8. poor: /pɔːr/ chất lượng kém
  9. horrible:  /ˈhɔːrəbl/ khó chịu (mùi)
  10. Spicy: /ˈspaɪsi/ cay; có gia vị
  11. Hot: /hɑːt/ nóng; cay nồng
  12. Mild: /maɪld/ nhẹ (mùi)

Tadaaa! Vây là chúng ta vừa học xong TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG THÔNG DỤNG NHẤT mà Alibaba gửi tới các bạn. Hi vọng những thông tin được cung cấp trong bài viết sẽ hữu ích với những thông tin mà bạn tìm kiếm.
-> Bạn có thể tìm hiểu về từ vựng chủ đề TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY TẾT TẠI
-> Các bạn cũng có thể tham khảo thêm khóa học của Alibaba tại LINK để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.
-> Tham gia vào group của chúng mình để cùng học tiếng Anh FREE tại GIỎI TIẾNG ANH CÙNG ALIBABA
Cảm ơn các bạn và hẹn các bạn ở những bài viết tiếp theo!

Hotline: (024) 2239 1999

Đăng ký nhận tư vấn