fbpx

TỔNG HỢP NHỮNG TÍNH TỪ TIẾNG ANH CHỈ TÍNH CÁCH ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT

06/02/2021 32 Lượt xem Blog

Chắn hẳn chúng ta cũng biết tính từ có vai trò quan trọng thế nào trong cấu trúc câu tiếng Anh rồi phải không. Nếu bạn để ý thì hầu hết các câu nói tiếng anh trong các bộ phim giao tiếp đều có ít nhất 50% các từ là tính từ tiếng Anh.
 Thật vậy tính từ tiếng Anh chỉ tính cách là một trong những loại tính từ được sử dụng phổ biến nhất. Khi bạn giới thiệu bản thân, hoặc mô tả về người khác, bạn chắc hẳn sẽ dùng đến những từ như: funny, nice, smart…Tuy nhiên việc sử dụng đơn điệu các tính từ đó sẽ kiến tiếng Anh của bạn nhàm chán. Do đó Alibaba, xin gửi tới các bạn tổng hợp những tính từ tiếng Anh chỉ tính cách được sử dụng nhiều nhất. Hãy lưu lại để dùng khi cần nhé.

1. Tính từ chỉ tính cách tích cực trong tiếng Anh

Người ta có câu: “lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”. Đúng vậy ai mà không thích được khen cơ chứ. Bạn hãy lựa chọn và sử dụng tính từ dưới đây để thể hiện tình cảm của bạn dành cho những người xung quanh bạn nhé. Chắc chắn mọi người sẽ ngạc nhiên về vốn tiếng Anh của bạn cũng như cảm thấy vui vẻ khi được khen.

Brave /breiv/ : Anh hùng

Careful /’keəfl/ : Cẩn thận

Cheerful /’t∫jəfl/: Vui vẻ

Easy going: Dễ gần.

Exciting: Thú vị

Friendly: Thân thiện.

Funny: Vui vẻ

Generous: Hào phóng

Hardworking: Chăm chỉ.

Kind: Tốt bụng.

Out going: Cởi mở.

Polite: Lịch sự.

Quiet: Ít nói

Smart = intelligent: Thông minh.

Sociable: Hòa đồng.

Soft: Dịu dàng

Talented: Tài năng, có tài.

Ambitious: Có nhiều tham vọng

Cautious: Thận trọng.

Competitive: Cạnh tranh, đua tranh

Confident: Tự tin

Serious: Nghiêm túc.

Creative: Sáng tạo

Dependable: Đáng tin cậy

Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình

Extroverted: hướng ngoại

Introverted: Hướng nội

Imaginative: giàu trí tưởng tượng

Observant: Tinh ý

Optimistic: Lạc quan

Rational: Có chừng mực, có lý trí

Sincere: Thành thật

Understanding: hiểu biết

Wise: Thông thái uyên bác.

Clever: Khéo léo

Tactful: Lịch thiệp

Faithful: Chung thủy

Gentle: Nhẹ nhàng

Humorous: hài hước

Honest: trung thực

Loyal: Trung thành

Patient: Kiên nhẫn

Open-minded: Khoáng đạt

Talkative: Hoạt ngôn.

2. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực trong tiếng Anh

Có mặt tốt thì cũng có cả mặt chưa tốt. Chúng ta hãy cùng điểm qua các tính từ tiếng Anh chỉ tính cách tiêu cực và xem xem mọi người xung quanh chúng ta có bao nhiêu tính cách chưa tốt nhé

Bad-tempered: Nóng tính

Boring: Buồn chán.

Careless: Bất cẩn, cẩu thả.

Crazy: Điên khùng

Impolite: Bất lịch sự.

Lazy: Lười biếng

Mean: Keo kiệt.

Shy: Nhút nhát

Stupid: Ngu ngốc

Aggressive: Hung hăng, xông xáo

Pessimistic: Bi quan

Reckless: Hấp Tấp

Strict: Nghiêm khắc

Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)

Selfish: Ích kỷ

Hot-temper: Nóng tính

Cold: Lạnh lùng

Mad: điên, khùng

Aggressive: Xấu bụng

Unkind: Xấu bụng, không tốt

Unpleasant: Khó chịu

Cruel: Độc ác

Gruff: Thô lỗ cục cằn

Insolent: Láo xược

Haughty: Kiêu căng

Boast: Khoe khoang

Giờ các bạn đã nắm trong tay rất nhiều tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh rồi, hãy sử dụng chúng thường xuyên đề không bị quên nhé.

Trên đây là những tài liệu học tiếng Anh giao tiếp  mà Alibaba gửi tới các bạn. Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học của Alibaba tại (chèn link) để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất. Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

Các bạn có thể tham khảo thêm khóa học cho người mất gốc với phương pháp học cực kỳ năng động và trẻ trung tại Alibaba nhé ^^

Cảm ơn các bạn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài tiếp theo nhé!

Hotline: (024) 2239 1999

Đăng ký nhận tư vấn