TẤT TẦN TẬT TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH

Trong Tiếng Anh, không khó để chúng ta bắt gặp được những từ nối trong câu. Nhưng không phải ai cũng biết được hết ý nghĩa của chúng là gì. Vậy nên, bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn các từ nối thông dụng bạn nhất định phải biết khi học Tiếng Anh. Cùng Alibaba English khám phá ngay thôi nào.

I.TỪ NỐI LÀ GÌ? 

Từ nối hay còn có tên tiếng Anh là Linking words hay Transitions, là các từ có vai trò nối các từ trong câu hay nối hai câu độc lập thành một câu ghép, giúp cho câu nói mạch lạc, rõ ràng về nghĩa cũng như hoàn chỉnh về nội dung. Sử dụng từ nối là một cách ghi điểm rất mạnh khi chúng ra viết bài luận hay nói Tiếng Anh giao tiếp.

II. CÁC DẠNG TỪ NỐI THÔNG DỤNG 

Từ nối rất đa dạng, song có thể chia từ nối theo mục đích sử dụng của chúng như sau:

1.Từ nối mở đầu

It appears that Hiện hữu là
It is true that Đúng như vậy thì
First Đầu tiên
First of all Trước hết
Firstly Đầu tiên
Initially Hướng tới đầu tiên
To begin with Để bắt đầu với

2. Từ nối đưa ra kết luận

After all Sau tất cả
In summary Tổng kết
To sum up Để tổng kết lại
In conclusion Kết luận lại
Indeed Sau cùng

Xem thêm: Indeed là gì?

3. Từ nối đưa ra ví dụ

For instance Cho ví dụ
For example Lấy ví dụ
Such as Như là
In other words Nói cách khác
Namely Kể đến
Like Như là

Xem thêm: For Instance là gì?

4. Từ nối bổ sung thông tin

 

And
Also Cũng
Besides Ngoài ra
First, Second, Third… Thứ nhất, thứ hai, thứ ba
In addition Thêm vào đó
Furthermore Xa hơn nữa
Moreover Thêm vào đó
To begin with, Next, Finally Bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là

5. Từ nối đưa ra lý do

due to do
owing to là vì
because Bởi vì
because of bởi vì
Since/As
Now that Giờ đây
seeing that Thấy rằng, vì

Xem thêm: Phân biệt Because và Because of

6. Từ nối tương phản

On the other hand Mặt khác
Despite/ In spite of Cho dù
On the contrary Ngược lại
However Tuy nhiên
Nevertheless Dù cho
Unlike Không giống như
Otherwise Nếu không thì
Whereas Trong khi

7. Từ nối đưa ra kết luận

As a result Kết quả là
Consequently Hậu quả
Thus/Hence Vì vậy
Therefore Vì vậy
So nên
Thereby điều này dẫn tới

8. Từ nối chỉ thời gian

Afterward về sau
At the same time cùng thời điểm
Currently hiện tại
Earlier sớm hơn
Formerly trước đó
Immediately ngay lập tức
In the meantime trong khi chờ đợi
In the past trong quá khứ
Simultaneously đồng thời
Until now cho đến nay
Then sau đó

9. Từ nối để khẳng định

Certainly Chắc chắn
Definitely Hoàn toàn là thế
No doubt Không có nghi ngờ gì
Of course Đương nhiên
Doubtlessly Không nghi ngờ
Without any doubt Không có nghi ngờ nào cả
Absolutely Hoàn toàn vậy

10.  Từ nối nêu ý chung

Generally Nhìn chung
Generally speaking Nói chung
In general Chung chung là
Overall Tổng chung
All in all Tất cả
By and large Sau cùng
Basically Cơ bản là
As a rule Hiển nhiên là
Essentially Cốt yếu, chủ yếu
On the whole Tựu chung lại
All things considered Mọi thứ được xem xét

11. Từ nối bắt đầu câu điều kiện

Otherwise nếu không thì
As soon as ngay khi
As much as nhiều như
If Nếu
Provided that miễn là
Because of that Bởi vì
For this reason Vì lý do này
Unless Trừ khi
So that Để mà
In case Trong trường hợp
Whether Liệu

III. BÀI TẬP 

1) Many people still believe her very much __________ she sometimes tell lies.
A. because

B. since

C. although

D. despite

2) I was walking on the street _________ there was an accident.
A. when

B. while

C. because

D. so that

3) __________ the darkness in the room, John couldn’t continue reading.
A. because of

B. since

C. although

D. in spite of

4) She tries to study as hard as possible ___________ she can get the scholaship to study in England.
A. in order to

B. so that

C. because

D. because of

5) They stopped at the post office ___________ they could send the letter to their parents.
A. although

B. so as to

C. in order that

D. despite

6) He didn’t wear warm clothes __________________ the cold weather in winter.
A. because

B. although

C. because of

D. in spite of

7) What had you done ____________ I phoned you?
A. as soon as

B. by the time

C. after

D. while

8) Tom couldn’t get a job _____________ he couldn’t speak English well.
A. because

B. although

C. because of

D. in spite of

9) _____________ he knew the danger of smoking, he couldn’t give it up.
A. Since

B. Though

C. Because of

D. Despite

10) He knew the danger of smoking;______________, he couldn’t give it up.
A. therefore

B. but

C. however

D. although

11) ____________ their poverty in their family, they live happily together everyday.
A. as

B. though

C. because

D. despite

12) He didn’t drink beer _______________ he was really thirsrty.
A. in spite of

B. even though

C. because

D. since

13) We will go without him ____________ he comes here on time.
A. though

B. unless

C. Because

D. If

14) Mike went ot the bank ______________ he cashed his cheque.
A. therefore

B. so that

C. however

D. although

15) The students finish the test well _________________ its difficulties yesterday.
A. therefore

B. in spite of

C. however

D. although

16) She has driven a car _____________ she studied at the university.
A. as soon as

B. by the time

C. after

D. since

17) We started out on the trip ______________ the weather was extremely hot.
A. because

B. in spite of

C. because of

D. although

18) We should wait for her __________ we had much time.
A. though

B. unless

C. because

D. if

19) ____________ we had much time, we shouldn’t wait for her
A. Though

B. Unless

C. Because

D. If

20) The food didn’t look appetizing;______________, many people liked enjoying it.
A. therefore

B. so that

C. however

D. although

ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C A A B C D B A B C D B B B B D D C B C

Trên đây là tất tần tật các từ nối trong Tiếng Anh do đội ngũ Alibaba biên soạn. Hy vọng các bạn áp dụng các từ nối vào giao tiếp và các bài viết thật hay và đa dạng nhé!

Tham khảo ngay các trạng từ, liên từ, từ nối hay khác trên website Alibaba English Center để cùng bứt phá Tiếng Anh nhé!

>>> Xem thêm khóa học của Alibaba tại đây để trải nghiệm phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất.

>>>Tham gia vào GROUP của chúng mình để học tiếng Anh FREE nhé!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 3

Nối tiếp chuỗi bài học về câu điều kiện, câu điều kiện loại 3 được sử dụng nhất nhiều trong Tiếng Anh. Nếu bạn chưa nắm chắc về loại câu điều kiện này thì hãy cùng với Alibaba tìm hiểu về loại câu điều kiện này nhé. I. Định nghĩa Câu điều kiện loại 3 […]

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN TỪ A-Z: CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ CỤ THỂ

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là 2 thì trong Tiếng Anh mà mọi người rất dễ bị nhầm lẫn. Nếu bạn cũng gặp tình trạng tương tự thì bài viết này dành cho bạn. Alibaba sẽ hướng dẫn chi tiết cho các bạn về thì Hiện Tại […]